Cách dùng "一看就是吃了大苦 遭了大罪了" (yī kàn jiù shì chī le dà kǔ zāo le dà zuì le) trong hội thoại tiếng Trung
一看就是吃了大苦 遭了大罪了
Vừa nhìn là biết đã chịu khổ lớn rồi. chịu tội lớn rồi.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0141:03
hái chuān zhe bié rén gěi de pò mián ǎo shuō huà hú lǐ hú tú de
还穿着别人给的破棉袄 说话糊里糊涂的
“còn mặc áo bông rách mà người khác cho. Nói chuyện hồ đồ.”
LINE 0241:07
PLAYING SCENEyī kàn jiù shì chī le dà kǔ zāo le dà zuì le
一看就是吃了大苦 遭了大罪了
“Vừa nhìn là biết đã chịu khổ lớn rồi. chịu tội lớn rồi.”
LINE 0341:11
wǒ bǎ tài yé cóng nán mín suǒ yī jiē chū lái wǒ jiù dài tā qù kàn yī shēng le
我把太爷从难民所一接出来 我就带他去看医生了
“Tôi vừa đón Thái gia ra khỏi trại nạn dân, tôi liền đưa ông ấy đi khám bác sĩ.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 151 clips (Page 2 of 8)
HSK 7
0:03s
sǐ shǒu bái jiā zhái quán dōu xī shēng le zuì hòu zěn me yàngbảo vệ nhà họ Bạch. Tất cả đều hy sinh. Cuối cùng thế nào?

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s
zhè dōu shá shì zhè dōu suǒ yǐ wǒ dé zhǎo dào lú yúnChuyện gì thế này? Cho nên ta phải tìm được Lư Vân.

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ zhè bāng xiōng dì men dǎ zhàng bù xíng bāo dǎ tīng xíngĐám huynh đệ này của ta Đánh trận không được. hỏi thăm được.

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
nǐ zài kàn kàn zán men xiàn zài zhè sì shí yī jūn zhè dǎ dī shén me zhàngCậu xem lại đi. Bây giờ 41 quân của chúng ta đang đánh trận gì vậy?

HSK 7
0:03s
bàn nián le yì diǎn bǔ jǐ dōu méi yǒu hái bèi yán lǎo xī gěi gǎn dào zhè ér láiNửa năm rồi. không có chút tiếp tế nào. Còn bị Diêm lão Tây đuổi đến đây

HSK 7
0:03s
nǐ dé bāng wǒ hǎo hǎo cān móu cān móu bù wèi bié deanh cũng phải giúp tôi góp ý. Không vì chuyện khác.

HSK 5
0:03s
wǒ zhè jiù ān pái xiōng dì men chū qù dǎ tīng aTa sẽ sắp xếp các huynh đệ ra ngoài nghe ngóng.

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ zhè ge zhèng hǎo zuò hǎo le zài wǒ zhè ér chī kǒu baCái này vừa hay em làm xong rồi. Ăn ở chỗ tôi đi.

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s
shū yuàn nǐ chǎo cài shì bú shì shǒu dǒu leSuk-won, em xào rau đi. Có phải tay run rồi không?

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
sǎo zi zhè shì wǒ zǎo jiù xiǎng gēn nín shuō leChị dâu. Chuyện này em đã muốn nói với chị từ lâu rồi.

HSK 6
0:03s
nǐ men dāng chū mǎi de shí hòu kěn dìng shì bèi rén piàn leLúc đầu khi mọi người mua, chắc chắn là bị người ta lừa rồi.

HSK 5
0:03s
wǒ jiù yī kuài dǎ bāo gěi bié rén le nà rén tǐng dǒng háng de anên tôi gói lại cho người khác. Người đó rất hiểu nghề.

HSK 4
0:03s
nà nǐ zhè zhàng guǎn dé yě bù zěn me yàng aVậy cậu quản lý sổ sách cũng chẳng ra làm sao.