Cách dùng "有鸡 有鱼 有粉丝 吃挺全乎" (yǒu jī yǒu yú yǒu fěn sī chī tǐng quán hū) trong hội thoại tiếng Trung
有鸡 有鱼 有粉丝 吃挺全乎
Có gà, có cá, có fan. Ăn rất đầy đủ.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0109:39
xiǎo máo tóu ne xiǎo máo tóu è lèi le zài lóu shàng kěn shǒu zhǐ tou ne
小毛头呢 小毛头饿累了 在楼上啃手指头呢
“Tiểu Mao Đầu đâu? Nhóc con đói mệt rồi. Đang gặm ngón tay trên lầu.”
LINE 0209:48
PLAYING SCENEyǒu jī yǒu yú yǒu fěn sī chī tǐng quán hū
有鸡 有鱼 有粉丝 吃挺全乎
“Có gà, có cá, có fan. Ăn rất đầy đủ.”
LINE 0309:52
rè热
huǒ火
cháo朝
tiān天
de的
“Nóng nhiệt lên trời.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 151 clips (Page 8 of 8)
HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ gāng gāng zài lóu xià shì piàn tā men liǎng kǒu zi deVừa nãy ở dưới lầu, là lừa hai vợ chồng họ.

HSK 1
0:03s
wǒ zhǎo zháo tài yé de shí hòu tā hú zǐ lā chā deLúc ta tìm được thái gia, anh ấy râu lôi kéo.

HSK 6
0:03s
yī kàn jiù shì chī le dà kǔ zāo le dà zuì leVừa nhìn là biết đã chịu khổ lớn rồi. chịu tội lớn rồi.

HSK 7
0:03s
suǒ yǐ tā yī huì er hú tú yī huì er qīng xǐngCho nên lúc thì anh ấy hồ đồ. lúc thì tỉnh táo.

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
bǎ fáng zū yào huí lái nà wǒ de qián bù jiù chū lái le mađòi lại tiền thuê nhà. Vậy tiền của tôi không phải là có rồi sao?

HSK 2
0:03s