Cách dùng "这不着急 不着急" (zhè bù zháo jí bù zháo jí) trong hội thoại tiếng Trung

zhèzháo zháo

Không vội, không vội.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0142:38
nǐ huā le duō shǎo qián nǐ nǐ jì xià lái wǒ yǒu qián jiù huán gěi nǐ

你花了多少钱 你 你记下来 我有钱就还给你

Anh bỏ ra bao nhiêu tiền? Anh, anh ghi lại đi. Tôi có tiền sẽ trả lại cho anh.

LINE 0242:43
PLAYING SCENE
zhè bù zháo jí bù zháo jí

这不着急 不着急

Không vội, không vội.

LINE 0342:45
wǒ jiù shì tí xǐng nǐ xiàn zài yào chèn tài yé huí lái le

我就是提醒你 现在要趁太爷回来了

Tôi chỉ nhắc nhở cậu, Bây giờ phải nhân lúc Thái gia trở về,

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E13
Timestamp42:43
TMDB ID289624

More Clips From Episode

Total 151 clips (Page 8 of 8)
我这脑子怎么越来越糊涂了
HSK 7
0:03s
wǒ zhè nǎo zi zěn me yuè lái yuè hú tú leSao đầu óc ta càng ngày càng hồ đồ vậy?
这是给你的见面礼
HSK 1
0:03s
zhè shì gěi nǐ de jiàn miàn lǐĐây là quà gặp mặt cho huynh.
我刚刚在楼下 是骗他们两口子的
HSK 7
0:03s
wǒ gāng gāng zài lóu xià shì piàn tā men liǎng kǒu zi deVừa nãy ở dưới lầu, là lừa hai vợ chồng họ.
我找着太爷的时候 他胡子拉碴的
HSK 1
0:03s
wǒ zhǎo zháo tài yé de shí hòu tā hú zǐ lā chā deLúc ta tìm được thái gia, anh ấy râu lôi kéo.
一看就是吃了大苦 遭了大罪了
HSK 6
0:03s
yī kàn jiù shì chī le dà kǔ zāo le dà zuì leVừa nhìn là biết đã chịu khổ lớn rồi. chịu tội lớn rồi.
所以他一会儿糊涂 一会儿清醒
HSK 7
0:03s
suǒ yǐ tā yī huì er hú tú yī huì er qīng xǐngCho nên lúc thì anh ấy hồ đồ. lúc thì tỉnh táo.
还不得把你俩活吞了
HSK 6
0:03s
hái bù dé bǎ nǐ liǎ huó tūn lekhông phải sẽ nuốt sống hai người sao?
不能让那俩孙子再下蛆了
HSK 4
0:03s
bù néng ràng nà liǎ sūn zi zài xià qū leKhông thể để hai tên đó xuống cò nữa.
赶紧给那俩孙子立规矩
HSK 6
0:03s
gǎn jǐn gěi nà liǎ sūn zi lì guī jǔMau lập quy tắc cho hai đứa cháu đó.
把房租要回来 那我的钱不就出来了吗
HSK 4
0:03s
bǎ fáng zū yào huí lái nà wǒ de qián bù jiù chū lái le mađòi lại tiền thuê nhà. Vậy tiền của tôi không phải là có rồi sao?
就那是这么回事 是怎么回事啊
HSK 2
0:03s
jiù nà shì zhè me huí shì shì zěn me huí shì aChuyện đó là như vậy. Chuyện gì vậy?