Cách dùng "这是给你的见面礼" (zhè shì gěi nǐ de jiàn miàn lǐ) trong hội thoại tiếng Trung
这是给你的见面礼
Đây là quà gặp mặt cho huynh.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0140:08
kàn看
“Nhìn này.”
LINE 0240:10
PLAYING SCENEzhè这
shì是
gěi给
nǐ你
de的
jiàn见
miàn面
lǐ礼
“Đây là quà gặp mặt cho huynh.”
LINE 0340:22
yuè月
míng明
“Nguyệt Minh.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 151 clips (Page 7 of 8)
HSK 7
0:03s
yǒu guān yīn pú sà bǎo yòu dà diē píng ān dì huí láiCó Quan Âm Bồ Tát. phù hộ cho đại phụ bình an trở về.

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s
tài yé zhè bú shì nín nà hǎo dà zhí ér maThái gia. Đây không phải là cháu trai tốt của người sao?

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
mǎ shàng gěi nín téng chū lái shì ba zhí érlập tức dọn ra cho người. Đúng không cháu trai?

HSK 2
0:03s
shì zhè me huí shì shì zhè me huí shì dà diēChuyện là thế này. Chuyện là thế này, đại phụ.

HSK 7
0:03s
yī tiān wū yún sàn jiē dà huān xǐ jiē dà huān xǐ tài yé tài yéMột ngày Ô Vân Tán Ai cũng vui, ai cũng vui. Thái gia, Thái gia.

HSK 5
0:03s
zhè jí chì bái liǎn de zhēng de jiù shì zhè tiáo yú aVội vàng mặt trắng tranh giành chính là con cá này.

HSK 6
0:03s
jiù shì zhè me huí shì shì ba dà zhí ér xí fùChính là như vậy. Đúng không? Cháu dâu lớn.

HSK 1
0:03s
shì ba dà zhí ér qù shuí shì nǐ dà zhí érĐúng không cháu trai? Đi, ai là cháu trai lớn của ngươi?

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s
nǐ xiǎo zi yǒu míng zì le a yuè míng yuè míng yuè míngTiểu tử ngươi có tên rồi à? Nguyệt Minh, Nguyệt Minh, Nguyệt Minh.

HSK 2
0:03s
liú sǎo tài tài yé tài yé tài yé liú sǎo zǒu leChị Lưu. Thái... Thái gia, Thái gia, Thái gia. Chị Lưu đi rồi.

HSK 7
0:03s
liú sǎo huí xiāng xià le nín wàng le huí xiāng xià leChị Lưu về quê rồi, chị quên rồi à? Về quê rồi.

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
nín bù tóng yì tā nǎ gǎn huí qù a shì baAnh không đồng ý thì sao cô ấy dám về chứ? Đúng không?