Cách dùng "把你的水给我留一口" (bǎ nǐ de shuǐ gěi wǒ liú yī kǒu) trong hội thoại tiếng Trung

deshuǐgěiliúkǒu

Nước của cậu để lại cho tôi một ngụm.

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0107:40
zhè
ér
tǐng
hǎo

Ở đây cũng tốt lắm.

LINE 0207:56
PLAYING SCENE
de
shuǐ
gěi
liú
kǒu

Nước của cậu để lại cho tôi một ngụm.

LINE 0307:59
yī dī dōu méi dé lóu yuǎn zhēng nǐ de ne zǎo méi le

一滴都没得喽 远征 你的呢 早没了

Không còn một giọt nào nữa rồi. Viễn Chinh, của cậu thì sao? Hết từ lâu rồi.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E27
Timestamp07:56
TMDB ID289624

More Clips From Episode

Total 86 clips (Page 5 of 5)
邵老 您说得很对 您不图名 不图利
HSK 4
0:03s
shào lǎo nín shuō dé hěn duì nín bù tú míng bù tú lìLão Thiệu, ngài nói rất đúng. Ngài không màng danh, không màng lợi.
我的 我又疼上了 麻药还有吗 给我打一针
HSK 6
0:03s
wǒ de wǒ yòu téng shàng le má yào hái yǒu ma gěi wǒ dǎ yī zhēnÔi, tôi lại đau rồi. Còn thuốc tê không? Tiêm cho tôi một mũi đi.
会疼啊 我可害怕呀
HSK 5
0:03s
huì téng a wǒ kě hài pà yaSẽ đau sao? Tôi sợ lắm.
我们再从长计议
HSK 1
0:03s
wǒ men zài cóng cháng jì yìChúng ta sẽ bàn bạc kỹ hơn.
您可千万别生气啊 先生 打了
HSK 4
0:03s
nín kě qiān wàn bié shēng qì a xiān shēng dǎ leNgài tuyệt đối đừng tức giận nhé. Tiên sinh, đã tiêm rồi ạ.
完全不管是非曲直
HSK 4
0:03s
wán quán bù guǎn shì fēi qū zhíHoàn toàn không màng đến đúng sai phải trái.