Cách dùng "但对不起 我这次又食言了" (dàn duì bù qǐ wǒ zhè cì yòu shí yán le) trong hội thoại tiếng Trung
但对不起 我这次又食言了
Nhưng xin lỗi. Lần này tôi lại thất hứa rồi.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0119:25
zán咱
men们
shuō说
hǎo好
le了
yào要
dǎ打
chū出
yī一
fān番
míng名
táng堂
“Chúng ta đã nói là sẽ làm nên chuyện mà.”
LINE 0219:28
PLAYING SCENEdàn duì bù qǐ wǒ zhè cì yòu shí yán le
但对不起 我这次又食言了
“Nhưng xin lỗi. Lần này tôi lại thất hứa rồi.”
LINE 0319:30
wǒ bù néng yāo qiú nǐ gēn wǒ yì qǐ liú xià nǐ kě yǐ zǒu wǒ bù yuàn nǐ
我不能要求你跟我一起留下 你可以走 我不怨你
“Tôi không thể yêu cầu cậu ở lại cùng tôi. Cậu có thể đi, tôi không trách cậu đâu.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 86 clips (Page 5 of 5)
HSK 4
0:03s
shào lǎo nín shuō dé hěn duì nín bù tú míng bù tú lìLão Thiệu, ngài nói rất đúng. Ngài không màng danh, không màng lợi.

HSK 6
0:03s
wǒ de wǒ yòu téng shàng le má yào hái yǒu ma gěi wǒ dǎ yī zhēnÔi, tôi lại đau rồi. Còn thuốc tê không? Tiêm cho tôi một mũi đi.

HSK 5
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s
nín kě qiān wàn bié shēng qì a xiān shēng dǎ leNgài tuyệt đối đừng tức giận nhé. Tiên sinh, đã tiêm rồi ạ.

HSK 4
0:03s