Cách dùng "当护士时间长了就不怕了" (dāng hù shì shí jiān zhǎng le jiù bù pà le) trong hội thoại tiếng Trung
当护士时间长了就不怕了
Làm y tá lâu rồi thì không sợ nữa.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0115:16
xiǎo gū niáng nǐ kě zhēn xíng huàn zuò bié de gū niáng jiā jiā zǎo pǎo le
小姑娘 你可真行 换作别的姑娘家家早跑了
“Cô bé, em giỏi thật đấy. Phải là cô gái khác chắc đã chạy mất rồi.”
LINE 0215:20
PLAYING SCENEdāng当
hù护
shì士
shí时
jiān间
zhǎng长
le了
jiù就
bù不
pà怕
le了
“Làm y tá lâu rồi thì không sợ nữa.”
LINE 0315:23
wǒ我
néng能
zuò做
xiē些
shá啥
“Tôi có thể làm gì không?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 86 clips (Page 5 of 5)
HSK 4
0:03s
shào lǎo nín shuō dé hěn duì nín bù tú míng bù tú lìLão Thiệu, ngài nói rất đúng. Ngài không màng danh, không màng lợi.

HSK 6
0:03s
wǒ de wǒ yòu téng shàng le má yào hái yǒu ma gěi wǒ dǎ yī zhēnÔi, tôi lại đau rồi. Còn thuốc tê không? Tiêm cho tôi một mũi đi.

HSK 5
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s
nín kě qiān wàn bié shēng qì a xiān shēng dǎ leNgài tuyệt đối đừng tức giận nhé. Tiên sinh, đã tiêm rồi ạ.

HSK 4
0:03s