Cách dùng "既然能撤的话 还分什么先撤后撤呀" (jì rán néng chè de huà hái fēn shén me xiān chè hòu chè ya) trong hội thoại tiếng Trung
既然能撤的话 还分什么先撤后撤呀
Nếu đã có thể rút lui, còn phân biệt gì rút trước rút sau chứ,
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0118:08
yī huì er gēn xiè zhèng wěi nǐ men xiān chè shì nà nǐ zěn me bàn
一会儿跟谢政委 你们先撤 是 那你怎么办
“lát nữa theo Chính ủy Tạ, các anh rút trước. Rõ. Vậy anh thì sao?”
LINE 0218:12
PLAYING SCENEjì rán néng chè de huà hái fēn shén me xiān chè hòu chè ya
既然能撤的话 还分什么先撤后撤呀
“Nếu đã có thể rút lui, còn phân biệt gì rút trước rút sau chứ,”
LINE 0318:14
zán men yī kuài chè dé le bù xíng shāng yuán zǒu dé tài màn
咱们一块撤得了 不行 伤员走得太慢
“chúng ta cùng rút là được rồi. Không được, thương binh đi quá chậm.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 86 clips (Page 5 of 5)
HSK 4
0:03s
shào lǎo nín shuō dé hěn duì nín bù tú míng bù tú lìLão Thiệu, ngài nói rất đúng. Ngài không màng danh, không màng lợi.

HSK 6
0:03s
wǒ de wǒ yòu téng shàng le má yào hái yǒu ma gěi wǒ dǎ yī zhēnÔi, tôi lại đau rồi. Còn thuốc tê không? Tiêm cho tôi một mũi đi.

HSK 5
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s
nín kě qiān wàn bié shēng qì a xiān shēng dǎ leNgài tuyệt đối đừng tức giận nhé. Tiên sinh, đã tiêm rồi ạ.

HSK 4
0:03s