Cách dùng "可以的话 到了河边再做其他的安排" (kě yǐ de huà dào le hé biān zài zuò qí tā de ān pái) trong hội thoại tiếng Trung
可以的话 到了河边再做其他的安排
Nếu được thì đến bờ sông rồi sẽ sắp xếp sau.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0114:40
quán全
dōu都
dài带
dào到
hé河
biān边
“đến bờ sông không.”
LINE 0214:41
PLAYING SCENEkě yǐ de huà dào le hé biān zài zuò qí tā de ān pái
可以的话 到了河边再做其他的安排
“Nếu được thì đến bờ sông rồi sẽ sắp xếp sau.”
LINE 0314:51
cháng jiàn shāng qīng chuàng xiāo yán bāo zā xiǎo yuè zhè biān jiāo gěi nǐ
常见伤 清创 消炎 包扎 小月 这边交给你
“Vết thương thông thường. Rửa vết thương, tiêu viêm, băng bó. Tiểu Nguyệt, bên này giao cho em.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 86 clips (Page 5 of 5)
HSK 4
0:03s
shào lǎo nín shuō dé hěn duì nín bù tú míng bù tú lìLão Thiệu, ngài nói rất đúng. Ngài không màng danh, không màng lợi.

HSK 6
0:03s
wǒ de wǒ yòu téng shàng le má yào hái yǒu ma gěi wǒ dǎ yī zhēnÔi, tôi lại đau rồi. Còn thuốc tê không? Tiêm cho tôi một mũi đi.

HSK 5
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s
nín kě qiān wàn bié shēng qì a xiān shēng dǎ leNgài tuyệt đối đừng tức giận nhé. Tiên sinh, đã tiêm rồi ạ.

HSK 4
0:03s