Cách dùng "你怎么会在这儿 我跟着医院撤下来的" (nǐ zěn me huì zài zhè ér wǒ gēn zhe yī yuàn chè xià lái de) trong hội thoại tiếng Trung

zěnmehuìzàizhèér gēnzheyuànchèxiàláide

Sao anh lại ở đây? Tôi rút lui cùng với bệnh viện.

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0112:35
duì duì duì luó zǔ liáng

对对对 罗祖良

Đúng đúng đúng, La Tổ Lương.

LINE 0212:37
PLAYING SCENE
nǐ zěn me huì zài zhè ér wǒ gēn zhe yī yuàn chè xià lái de

你怎么会在这儿 我跟着医院撤下来的

Sao anh lại ở đây? Tôi rút lui cùng với bệnh viện.

LINE 0312:41
hǎo
qiǎo

Thật trùng hợp.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E27
Timestamp12:37
TMDB ID289624

More Clips From Episode

Total 86 clips (Page 5 of 5)
邵老 您说得很对 您不图名 不图利
HSK 4
0:03s
shào lǎo nín shuō dé hěn duì nín bù tú míng bù tú lìLão Thiệu, ngài nói rất đúng. Ngài không màng danh, không màng lợi.
我的 我又疼上了 麻药还有吗 给我打一针
HSK 6
0:03s
wǒ de wǒ yòu téng shàng le má yào hái yǒu ma gěi wǒ dǎ yī zhēnÔi, tôi lại đau rồi. Còn thuốc tê không? Tiêm cho tôi một mũi đi.
会疼啊 我可害怕呀
HSK 5
0:03s
huì téng a wǒ kě hài pà yaSẽ đau sao? Tôi sợ lắm.
我们再从长计议
HSK 1
0:03s
wǒ men zài cóng cháng jì yìChúng ta sẽ bàn bạc kỹ hơn.
您可千万别生气啊 先生 打了
HSK 4
0:03s
nín kě qiān wàn bié shēng qì a xiān shēng dǎ leNgài tuyệt đối đừng tức giận nhé. Tiên sinh, đã tiêm rồi ạ.
完全不管是非曲直
HSK 4
0:03s
wán quán bù guǎn shì fēi qū zhíHoàn toàn không màng đến đúng sai phải trái.