Cách dùng "太好了 我正有此意" (tài hǎo le wǒ zhèng yǒu cǐ yì) trong hội thoại tiếng Trung
太好了 我正有此意
Tốt quá rồi, tôi cũng đang có ý này.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0105:40
bù不
rú如
dōu都
xiān先
bǎ把
qiāng枪
fàng放
xià下
“hay là chúng ta cùng bỏ súng xuống trước đi.”
LINE 0205:42
PLAYING SCENEtài hǎo le wǒ zhèng yǒu cǐ yì
太好了 我正有此意
“Tốt quá rồi, tôi cũng đang có ý này.”
LINE 0305:57
yè shèng yǒu fàng rén shì
叶胜 有 放人 是
“Diệp Thắng. Có. Thả người. Rõ.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 86 clips (Page 5 of 5)
HSK 4
0:03s
shào lǎo nín shuō dé hěn duì nín bù tú míng bù tú lìLão Thiệu, ngài nói rất đúng. Ngài không màng danh, không màng lợi.

HSK 6
0:03s
wǒ de wǒ yòu téng shàng le má yào hái yǒu ma gěi wǒ dǎ yī zhēnÔi, tôi lại đau rồi. Còn thuốc tê không? Tiêm cho tôi một mũi đi.

HSK 5
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s
nín kě qiān wàn bié shēng qì a xiān shēng dǎ leNgài tuyệt đối đừng tức giận nhé. Tiên sinh, đã tiêm rồi ạ.

HSK 4
0:03s