Cách dùng "我跟您不是一种人" (wǒ gēn nín bú shì yī zhǒng rén) trong hội thoại tiếng Trung

gēnnínshìzhǒngrén

Tôi không phải là người giống như ngài.

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0139:19
wǒ pà téng wǒ pà jiàn xuè wǒ xiǎo shí hòu jiù hài pà wǒ wǒ

我怕疼 我怕见血 我小时候就害怕 我 我

Tôi sợ đau, tôi sợ nhìn thấy máu. Từ nhỏ tôi đã sợ rồi. Tôi...

LINE 0239:24
PLAYING SCENE
gēn
nín
shì
zhǒng
rén

Tôi không phải là người giống như ngài.

LINE 0339:26
shào lǎo nín shuō dé hěn duì nín bù tú míng bù tú lì

邵老 您说得很对 您不图名 不图利

Lão Thiệu, ngài nói rất đúng. Ngài không màng danh, không màng lợi.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E27
Timestamp39:24
TMDB ID289624

More Clips From Episode

Total 86 clips (Page 1 of 5)
不是 你不怕费电哪 他们欺负人
HSK 7
0:03s
bú shì nǐ bù pà fèi diàn nǎ tā men qī fù rénKhông phải. Anh không sợ tốn điện à? Bọn họ bắt nạt người.
行了 斗什么气啊
HSK 7
0:03s
xíng le dòu shén me qì aĐược rồi, hờn dỗi cái gì chứ?
太好了 我正有此意
HSK 4
0:03s
tài hǎo le wǒ zhèng yǒu cǐ yìTốt quá rồi, tôi cũng đang có ý này.
老子的枪 把枪给我
HSK 6
0:03s
lǎo zi de qiāng bǎ qiāng gěi wǒSúng của bố mày! Trả súng đây cho tao!
唱歌怎么了 现在是什么时候
HSK 1
0:03s
chàng gē zěn me le xiàn zài shì shén me shí hòuHát thì làm sao? Bây giờ là lúc nào rồi?
把嘴给我放干净点 就说你了 怎么了
HSK 3
0:03s
bǎ zuǐ gěi wǒ fàng gān jìng diǎn jiù shuō nǐ le zěn me leĂn nói cho sạch sẽ vào. Nói mày đấy, thì sao nào?
黑灯瞎火着了你的道 拿着
HSK 4
0:03s
hēi dēng xiā huǒ zhe le nǐ de dào ná zheTối lửa tắt đèn nên mới bị chúng mày lừa thôi. Cầm lấy.
光明正大比画比画呀
HSK 5
0:03s
guāng míng zhèng dà bǐ huà bǐ huà yaQuang minh chính đại ra đây tỉ thí xem nào!
马上把鬼子引过来 有劲没处使了是吧 叶胜
HSK 6
0:03s
mǎ shàng bǎ guǐ zi yǐn guò lái yǒu jìn méi chù shǐ le shì ba yè shènglà dụ quỷ Nhật tới bây giờ. Thừa sức không có chỗ dùng phải không? Diệp Thắng.
把你的水给我留一口
HSK 4
0:03s
bǎ nǐ de shuǐ gěi wǒ liú yī kǒuNước của cậu để lại cho tôi một ngụm.
靠边 怎么没水啊
HSK 5
0:03s
kào biān zěn me méi shuǐ aTránh ra. Sao không có nước vậy?
你咂摸两口 付帆 等会儿再弄
HSK 4
0:03s
nǐ zā mō liǎng kǒu fù fān děng huì er zài nòngCậu mút thử hai ngụm xem. Phó Phàm, lát nữa hãy làm.
快 水壶 水壶 水壶拿过来 快快快
HSK 2
0:03s
kuài shuǐ hú shuǐ hú shuǐ hú ná guò lái kuài kuài kuàiNhanh, bi đông! Bi đông! Mang bi đông qua đây, nhanh lên.
里边也欺负我们 你别说这些没用的
HSK 7
0:03s
lǐ biān yě qī fù wǒ men nǐ bié shuō zhè xiē méi yòng deBên trong cũng bắt nạt chúng ta. Cậu đừng nói mấy lời vô dụng này nữa.
别别别 别浪费 别浪费 我先来两口 让一下
HSK 4
0:03s
bié bié bié bié làng fèi bié làng fèi wǒ xiān lái liǎng kǒu ràng yī xiàĐừng, đừng, đừng lãng phí, đừng lãng phí. Tôi uống hai ngụm trước đã. Tránh ra một chút.
没问题 你来吧 辛苦你们了
HSK 4
0:03s
méi wèn tí nǐ lái ba xīn kǔ nǐ men leKhông vấn đề gì, anh cứ làm đi. Vất vả cho các anh rồi.
这只手尽量减少活动 用不了几天就好了
HSK 5
0:03s
zhè zhǐ shǒu jǐn liàng jiǎn shǎo huó dòng yòng bù liǎo jǐ tiān jiù hǎo leCánh tay này cố gắng hạn chế cử động. Vài ngày là khỏi thôi.
我在武汉听过您的演讲 我盯着你看了半天
HSK 7
0:03s
wǒ zài wǔ hàn tīng guò nín de yǎn jiǎng wǒ dīng zhe nǐ kàn le bàn tiānTôi đã nghe bài diễn thuyết của anh ở Vũ Hán. Tôi nhìn anh mãi.
我就总觉得你特面善 我就在想
HSK 7
0:03s
wǒ jiù zǒng jué de nǐ tè miàn shàn wǒ jiù zài xiǎngCứ cảm thấy anh rất quen mặt. Tôi cứ đang nghĩ.
你怎么会在这儿 我跟着医院撤下来的
HSK 7
0:03s
nǐ zěn me huì zài zhè ér wǒ gēn zhe yī yuàn chè xià lái deSao anh lại ở đây? Tôi rút lui cùng với bệnh viện.