Cách dùng "小月 你干吗 服从命令 去他的命令" (xiǎo yuè nǐ gàn má fú cóng mìng lìng qù tā de mìng lìng) trong hội thoại tiếng Trung
小月 你干吗 服从命令 去他的命令
Tiểu Nguyệt, em làm gì vậy? Phục tùng mệnh lệnh! Mặc xác cái mệnh lệnh đó!
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0128:06
lái gēn shàng gēn shàng
来 跟上跟上
“Nào, theo kịp đi.”
LINE 0228:07
PLAYING SCENExiǎo yuè nǐ gàn má fú cóng mìng lìng qù tā de mìng lìng
小月 你干吗 服从命令 去他的命令
“Tiểu Nguyệt, em làm gì vậy? Phục tùng mệnh lệnh! Mặc xác cái mệnh lệnh đó!”
LINE 0328:32
yǒu有
rén人
“Có người!”
Show Information
More Clips From Episode
Total 86 clips (Page 5 of 5)
HSK 4
0:03s
shào lǎo nín shuō dé hěn duì nín bù tú míng bù tú lìLão Thiệu, ngài nói rất đúng. Ngài không màng danh, không màng lợi.

HSK 6
0:03s
wǒ de wǒ yòu téng shàng le má yào hái yǒu ma gěi wǒ dǎ yī zhēnÔi, tôi lại đau rồi. Còn thuốc tê không? Tiêm cho tôi một mũi đi.

HSK 5
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s
nín kě qiān wàn bié shēng qì a xiān shēng dǎ leNgài tuyệt đối đừng tức giận nhé. Tiên sinh, đã tiêm rồi ạ.

HSK 4
0:03s