Cách dùng "咱们说好了要打出一番名堂" (zán men shuō hǎo le yào dǎ chū yī fān míng táng) trong hội thoại tiếng Trung
咱们说好了要打出一番名堂
Chúng ta đã nói là sẽ làm nên chuyện mà.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0119:23
yī一
lù路
cóng从
tái台
ér儿
zhuāng庄
zhuī追
wǒ我
dào到
wǔ武
hàn汉
“Đã đuổi theo tôi suốt từ Đài Nhi Trang đến Vũ Hán.”
LINE 0219:25
PLAYING SCENEzán咱
men们
shuō说
hǎo好
le了
yào要
dǎ打
chū出
yī一
fān番
míng名
táng堂
“Chúng ta đã nói là sẽ làm nên chuyện mà.”
LINE 0319:28
dàn duì bù qǐ wǒ zhè cì yòu shí yán le
但对不起 我这次又食言了
“Nhưng xin lỗi. Lần này tôi lại thất hứa rồi.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 86 clips (Page 2 of 5)
HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
gāng cái bú shì shuō le ma yě zhàn yī yuàn tuì xià lái de shāng bīngVừa nãy không phải đã nói rồi sao? Là thương binh rút lui từ bệnh viện dã chiến.

HSK 5
0:03s
zhè diǎn yào jiù gòu jiù rén mìng de le xiè xiè nǐChút thuốc này là đủ cứu mạng người rồi. Cảm ơn anh.

HSK 7
0:03s
wǒ zhè ér yǒu yī xiē shān yào dàn nǐ men yào shì bù xián qì de huàTôi có ít khoai tây. Nếu các anh không chê.

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ kàn kàn shén me qíng kuàng zhào gù yī xiàCon xem tình hình thế nào rồi chăm sóc họ một chút.

HSK 4
0:03s
kě yǐ de huà dào le hé biān zài zuò qí tā de ān páiNếu được thì đến bờ sông rồi sẽ sắp xếp sau.

HSK 5
0:03s
dàn piàn huà shāng yǐ jīng chǔ lǐ guò le dàn hái shì téng dé shòu bù liǎoBị mảnh đạn làm bị thương, đã xử lý rồi nhưng vẫn đau không chịu nổi.

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ zhè yí gè yuè bǐ dé shàng bié rén yī niánmột tháng của tôi bằng người khác làm cả năm.

HSK 7
0:03s
nǐ hǎo hǎo xiū xī xiè xiè nǐ zhè dòng zuò zhēn lì suǒAnh nghỉ ngơi cho tốt nhé. Cảm ơn. Động tác của anh thật nhanh nhẹn.

HSK 7
0:03s
liáo le yí gè wǎn shàng shòu yì fěi qiǎnTrò chuyện cả đêm, tôi đã học hỏi được rất nhiều.

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
gēn wǒ men yì qǐ zǒu kěn dìng tuō lěi wǒ men zhè yàng yǒu shén me hǎo chùĐi cùng chúng ta chắc chắn sẽ làm vướng chân chúng ta. Làm vậy có lợi ích gì?

HSK 4
0:03s
yè shèng nǐ yào shì zhè me shuō de huà wǒ jiù yǒu diǎn bù tóng yì leDiệp Thắng, nếu anh nói như vậy, thì tôi không đồng ý lắm đâu.

HSK 5
0:03s
hái shì shuō tā men yě zhǎng zhe chì bǎng néng fēi guò qù duì baHay là họ cũng có cánh, có thể bay qua được, phải không?