Cách dùng "咱们一块撤得了 不行 伤员走得太慢" (zán men yī kuài chè dé le bù xíng shāng yuán zǒu dé tài màn) trong hội thoại tiếng Trung

zánmenkuàichèle xíng shāngyuánzǒutàimàn

chúng ta cùng rút là được rồi. Không được, thương binh đi quá chậm.

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0118:12
jì rán néng chè de huà hái fēn shén me xiān chè hòu chè ya

既然能撤的话 还分什么先撤后撤呀

Nếu đã có thể rút lui, còn phân biệt gì rút trước rút sau chứ,

LINE 0218:14
PLAYING SCENE
zán men yī kuài chè dé le bù xíng shāng yuán zǒu dé tài màn

咱们一块撤得了 不行 伤员走得太慢

chúng ta cùng rút là được rồi. Không được, thương binh đi quá chậm.

LINE 0318:17
rì běn de bù bīng hěn kuài huì fā xiàn wǒ men jiào wǒ shuō a

日本的步兵很快会发现我们 叫我说啊

Bộ binh Nhật Bản sẽ nhanh chóng phát hiện ra chúng ta. Theo tôi thấy,

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E27
Timestamp18:14
TMDB ID289624

More Clips From Episode

Total 86 clips (Page 5 of 5)
邵老 您说得很对 您不图名 不图利
HSK 4
0:03s
shào lǎo nín shuō dé hěn duì nín bù tú míng bù tú lìLão Thiệu, ngài nói rất đúng. Ngài không màng danh, không màng lợi.
我的 我又疼上了 麻药还有吗 给我打一针
HSK 6
0:03s
wǒ de wǒ yòu téng shàng le má yào hái yǒu ma gěi wǒ dǎ yī zhēnÔi, tôi lại đau rồi. Còn thuốc tê không? Tiêm cho tôi một mũi đi.
会疼啊 我可害怕呀
HSK 5
0:03s
huì téng a wǒ kě hài pà yaSẽ đau sao? Tôi sợ lắm.
我们再从长计议
HSK 1
0:03s
wǒ men zài cóng cháng jì yìChúng ta sẽ bàn bạc kỹ hơn.
您可千万别生气啊 先生 打了
HSK 4
0:03s
nín kě qiān wàn bié shēng qì a xiān shēng dǎ leNgài tuyệt đối đừng tức giận nhé. Tiên sinh, đã tiêm rồi ạ.
完全不管是非曲直
HSK 4
0:03s
wán quán bù guǎn shì fēi qū zhíHoàn toàn không màng đến đúng sai phải trái.