Cách dùng "在里头的日子都没个头嘛" (zài lǐ tou de rì zi dōu méi gè tóu ma) trong hội thoại tiếng Trung
在里头的日子都没个头嘛
Những ngày ở trong đó cứ tưởng không có hồi kết.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E28
Clip Timestamp
37:13
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 不知道咋就弄上了 | bù zhī dào zǎ jiù nòng shàng le | Chẳng biết làm sao mà dính phải. |
| 2▶ | 在里头的日子都没个头嘛 | zài lǐ tou de rì zi dōu méi gè tóu ma | Những ngày ở trong đó cứ tưởng không có hồi kết. |
| 3 | 真没想到 | zhēn méi xiǎng dào | Thật không ngờ |
More Clips From Episode
Total 89 clips (Page 5 of 5)
HSK 2
0:03s
fàng xià de dōng xī wǒ jiù bù xiǎng zài ná qǐ lái leNhững thứ đã buông xuống, tôi không muốn nhặt lại nữa.

HSK 7
0:03s
wǒ shuō nǐ zhè yī dà zǎo jiù bǎ wǒ lā chū lái xún dì fāngTôi nói cậu sáng sớm tinh mơ đã kéo tôi ra ngoài tìm chỗ

HSK 6
0:03s
huǒ jì wǒ shuō nǐ niú pí dé hěn ma nǐ cái lái cháng ān jǐ tiānAnh bạn ơi. Tôi nói cậu ghê thật đấy nhé. Mới đến Tây An được mấy hôm

HSK 7
0:03s
hēi gē nǐ gāo kàn wǒ le nà jiù shì wǒ de lǎo xiāngAnh Hắc, anh đánh giá em cao quá. Đó chỉ là đồng hương của em.

HSK 5
0:03s
nà chuī huǒ de rén shì wǒ zhǎng shēng jiù shì gěi wǒ gǔ deNgười thổi lửa là em. Tràng pháo tay là vỗ cho em.

HSK 4
0:03s
shuí qiáng shuí jiù néng zhàn wěn nà ge xīn lái de yì qín éAi giỏi thì người đó trụ vững. Cái cô Ức Tần Nga mới đến đó


