Cách dùng "第一次遇到这样的事" (dì yī cì yù dào zhè yàng de shì) trong hội thoại tiếng Trung
第一次遇到这样的事
gặp chuyện này lần đầu.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E1
Clip Timestamp
18:10
TMDB ID
272432
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我知道你们一定是 | wǒ zhī dào nǐ men yí dìng shì | Tôi biết chắc chắn các cô |
| 2▶ | 第一次遇到这样的事 | dì yī cì yù dào zhè yàng de shì | gặp chuyện này lần đầu. |
| 3 | 你们肯定很害怕 | nǐ men kěn dìng hěn hài pà | Chắc chắn các cô rất sợ. |
More Clips From Episode
Total 54 clips (Page 1 of 3)
HSK 7
0:03s
shì gēn liǎng gè chǔn zéi zài zhōu xuán ne[Nghiêm Lương, Đội trưởng đội Hình sự, cục Công an thành phố Bình An, tỉnh Bình An] đang vờn nhau với hai tên trộm ngu ngốc à?

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
zhòng diǎn jiān shì yán fáng sǐ shǒu[Tiệm cầm đồ Thành Tín] theo dõi trọng điểm, phòng thủ kĩ càng. [Tiệm vàng Ngũ Châu]

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s
zú yù diàn bù xǐ jiǎo gàn má a[Lưu Trực, Tội phạm nguy hiểm] Tiệm rửa chân không rửa chân thì làm gì?














