Cách dùng "漂漂亮亮地给我结案" (piāo piāo liàng liàng dì gěi wǒ jié àn) trong hội thoại tiếng Trung
漂漂亮亮地给我结案
kết án gọn gàng cho tôi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E1
Clip Timestamp
30:51
TMDB ID
272432
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 给我查得清清楚楚 | gěi wǒ chá dé qīng qīng chǔ chǔ | ra ngô ra khoai, |
| 2▶ | 漂漂亮亮地给我结案 | piāo piāo liàng liàng dì gěi wǒ jié àn | kết án gọn gàng cho tôi. |
| 3 | 最多一年 | zuì duō yī nián | Nhiều nhất là một năm. |
More Clips From Episode
Total 54 clips (Page 1 of 3)
HSK 7
0:03s
shì gēn liǎng gè chǔn zéi zài zhōu xuán ne[Nghiêm Lương, Đội trưởng đội Hình sự, cục Công an thành phố Bình An, tỉnh Bình An] đang vờn nhau với hai tên trộm ngu ngốc à?

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
zhòng diǎn jiān shì yán fáng sǐ shǒu[Tiệm cầm đồ Thành Tín] theo dõi trọng điểm, phòng thủ kĩ càng. [Tiệm vàng Ngũ Châu]

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s
zú yù diàn bù xǐ jiǎo gàn má a[Lưu Trực, Tội phạm nguy hiểm] Tiệm rửa chân không rửa chân thì làm gì?














