Cách dùng "绕开 绕开 绕开" (rào kāi rào kāi rào kāi) trong hội thoại tiếng Trung
绕开 绕开 绕开
Vòng qua, vòng qua, vòng qua. ♪ Thỏ, thỏ, thỏ, thỏ, thỏ, thỏ ♪
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E1
Clip Timestamp
19:09
TMDB ID
272432
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 好 | hǎo | Được. |
| 2▶ | 绕开 绕开 绕开 | rào kāi rào kāi rào kāi | Vòng qua, vòng qua, vòng qua. ♪ Thỏ, thỏ, thỏ, thỏ, thỏ, thỏ ♪ |
| 3 | 你走啊 别在这儿 | nǐ zǒu a bié zài zhè ér | Đi đi, đừng ở đây. |
More Clips From Episode
Total 54 clips (Page 1 of 3)
HSK 7
0:03s
shì gēn liǎng gè chǔn zéi zài zhōu xuán ne[Nghiêm Lương, Đội trưởng đội Hình sự, cục Công an thành phố Bình An, tỉnh Bình An] đang vờn nhau với hai tên trộm ngu ngốc à?

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
zhòng diǎn jiān shì yán fáng sǐ shǒu[Tiệm cầm đồ Thành Tín] theo dõi trọng điểm, phòng thủ kĩ càng. [Tiệm vàng Ngũ Châu]

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s
zú yù diàn bù xǐ jiǎo gàn má a[Lưu Trực, Tội phạm nguy hiểm] Tiệm rửa chân không rửa chân thì làm gì?














