Cách dùng "踏入同一条河流" (tà rù tóng yī tiáo hé liú) trong hội thoại tiếng Trung
踏入同一条河流
tắm hai lần trên một dòng sông.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E1
Clip Timestamp
26:06
TMDB ID
272432
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 人不能两次 | rén bù néng liǎng cì | không một ai |
| 2▶ | 踏入同一条河流 | tà rù tóng yī tiáo hé liú | tắm hai lần trên một dòng sông. |
| 3 | 不是 这人谁啊 | bú shì zhè rén shuí a | Ơ mà đấy là ai vậy? |
More Clips From Episode
Total 54 clips (Page 1 of 3)
HSK 7
0:03s
shì gēn liǎng gè chǔn zéi zài zhōu xuán ne[Nghiêm Lương, Đội trưởng đội Hình sự, cục Công an thành phố Bình An, tỉnh Bình An] đang vờn nhau với hai tên trộm ngu ngốc à?

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
zhòng diǎn jiān shì yán fáng sǐ shǒu[Tiệm cầm đồ Thành Tín] theo dõi trọng điểm, phòng thủ kĩ càng. [Tiệm vàng Ngũ Châu]

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s
zú yù diàn bù xǐ jiǎo gàn má a[Lưu Trực, Tội phạm nguy hiểm] Tiệm rửa chân không rửa chân thì làm gì?














