Cách dùng "指甲盖大的一家店" (zhǐ jiǎ gài dà de yī jiā diàn) trong hội thoại tiếng Trung
指甲盖大的一家店
trong một cái cửa hàng to bằng móng tay?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E1
Clip Timestamp
25:43
TMDB ID
272432
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 二十多斤重的和田玉 | èr shí duō jīn zhòng de hé tián yù | Ngọc Hòa Điền nặng hơn 10kg |
| 2▶ | 指甲盖大的一家店 | zhǐ jiǎ gài dà de yī jiā diàn | trong một cái cửa hàng to bằng móng tay? |
| 3 | 你当是故宫呢 | nǐ dāng shì gù gōng ne | Mày tưởng đấy là Cố Cung à? |
More Clips From Episode
Total 54 clips (Page 1 of 3)
HSK 7
0:03s
shì gēn liǎng gè chǔn zéi zài zhōu xuán ne[Nghiêm Lương, Đội trưởng đội Hình sự, cục Công an thành phố Bình An, tỉnh Bình An] đang vờn nhau với hai tên trộm ngu ngốc à?

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
zhòng diǎn jiān shì yán fáng sǐ shǒu[Tiệm cầm đồ Thành Tín] theo dõi trọng điểm, phòng thủ kĩ càng. [Tiệm vàng Ngũ Châu]

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s
zú yù diàn bù xǐ jiǎo gàn má a[Lưu Trực, Tội phạm nguy hiểm] Tiệm rửa chân không rửa chân thì làm gì?














