Cách dùng "将以实际行动反省改过" (jiāng yǐ shí jì xíng dòng fǎn xǐng gǎi guò) trong hội thoại tiếng Trung
将以实际行动反省改过
kiểm điểm và sửa đổi bằng hành động thiết thực. ♪ Cuốn nước mắt em trở về biển cả ♪
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0130:22
wǒ yuàn yì wèi cǐ chéng dān yī qiè yīng yǒu de zé rèn bìng gōng kāi chéng nuò
我愿意为此承担一切应有的责任 并公开承诺
“♪ Mỗi một điều đều khiến em không còn sợ tổn thương ♪ Tôi sẵn sàng gánh chịu mọi trách nhiệm mà mình đáng phải gánh chịu. Đồng thời cam kết”
LINE 0230:26
PLAYING SCENEjiāng将
yǐ以
shí实
jì际
xíng行
dòng动
fǎn反
xǐng省
gǎi改
guò过
“kiểm điểm và sửa đổi bằng hành động thiết thực. ♪ Cuốn nước mắt em trở về biển cả ♪”
LINE 0330:29
bù不
zài再
ràng让
cuò错
wù误
zài再
cì次
fā发
shēng生
“♪ Cuốn nước mắt em trở về biển cả ♪ không để sai lầm tương tự tái diễn.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 135 clips (Page 1 of 7)
HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
zhè me duō nián nǐ de xiàng piān diū le nǐ dōu bù zhī dàoCô làm mất ảnh bao nhiêu năm nay mà cũng không biết à?

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
lián lǎo tiān dōu zài bāng wǒ[Viên nén Sertraline Hydrochloride] [Đến cả ông trời cũng đang giúp tôi.]

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ zhēn de jué de zhè yī qiè dōu shì tiān yì aTôi thật sự nghĩ mọi chuyện đều là ý trời.

HSK 7
0:03s
jiù zhè me qiǎo wǒ fā xiàn le tā yǒu yì yù zhèngTrùng hợp là tôi phát hiện ra ông ta bị trầm cảm.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
tā nìng kě zì shā dōu bù bǎ míng é gěi wǒÔng ta thà tự sát chứ không chuyển suất đó cho tôi.

HSK 7
0:03s
nà wǒ jiù yào qīn shǒu huǐ diào wǒ yào bǎ nǐ tuī xiàng ní tánVậy thì tôi phải tự mình hủy hoại cô. Tôi phải đẩy cô vào vũng lầy,

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ kě yǐ yòng nǐ de měi sè dá dào nǐ xiǎng yào de mù dìCô có thể dùng sắc đẹp của mình để đạt được mục đích.

HSK 3
0:03s
nǐ zhēn de shì sàng xīn bìng kuáng nà yòu zěn me yàngAnh đúng là mất trí rồi. Thế thì đã làm sao?

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s
nǐ néng ná wǒ zěn me yàng nǐ néng ná wǒ zěn me yàngCô làm gì được tôi? Cô làm gì được tôi hả?

HSK 4
0:03s
dà jiā yě dōu tǎo lùn guò shuō ràng xiǎo lín lǎo shī hǎo hǎo xiū xī xiū xīmọi người cũng đã bàn bạc là để cô Tiểu Lâm nghỉ ngơi cho khỏe rồi.

HSK 5
0:03s
xiàng tā zhè yàng shuǐ xìng yáng huā de nǚ rén yě zhí de nǐ men zhè me fù chū[Loại người trăng hoa như cô ta] [cũng đáng để các người làm đến mức này à?]