Cách dùng "将以实际行动反省改过" (jiāng yǐ shí jì xíng dòng fǎn xǐng gǎi guò) trong hội thoại tiếng Trung
将以实际行动反省改过
kiểm điểm và sửa đổi bằng hành động thiết thực. ♪ Cuốn nước mắt em trở về biển cả ♪
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0130:22
wǒ yuàn yì wèi cǐ chéng dān yī qiè yīng yǒu de zé rèn bìng gōng kāi chéng nuò
我愿意为此承担一切应有的责任 并公开承诺
“♪ Mỗi một điều đều khiến em không còn sợ tổn thương ♪ Tôi sẵn sàng gánh chịu mọi trách nhiệm mà mình đáng phải gánh chịu. Đồng thời cam kết”
LINE 0230:26
PLAYING SCENEjiāng将
yǐ以
shí实
jì际
xíng行
dòng动
fǎn反
xǐng省
gǎi改
guò过
“kiểm điểm và sửa đổi bằng hành động thiết thực. ♪ Cuốn nước mắt em trở về biển cả ♪”
LINE 0330:29
bù不
zài再
ràng让
cuò错
wù误
zài再
cì次
fā发
shēng生
“♪ Cuốn nước mắt em trở về biển cả ♪ không để sai lầm tương tự tái diễn.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 135 clips (Page 7 of 7)
HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
gāo yǎ yǒu pǐn wèi bù xiàng méi guī tài súThanh lịch, có gu. Không như hoa hồng, quá tầm thường.

HSK 7
0:03s
huò zhě xiē huì yě xíng wǒ xiān gěi nǐ men zuò ná shǒu cài qùhoặc ngồi nghỉ cũng được. Bố đi làm món sở trường cho mấy đứa.

HSK 7
0:03s
nà hái zhēn shì dé xīn kǔ yì diǎn nà kěn dìng méi wèn tí dǎ xià shǒu wǒ láithì đúng là vất vả hơn. Chắc chắn không vấn đề gì. Để cháu phụ.

HSK 6
0:03s
nǐ zhè yī shēn néng gàn huó ma kě yǐ tuōCháu mặc như này có làm được không? Có thể cởi ạ.

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ hái yǒu bié de zhào piān yào bù yào kàn yàoAnh còn có ảnh khác, em muốn xem không? Muốn.

HSK 6
0:03s
bù chī chéng zhè yàng dōu bú shì tā de mèng zhōng qíng sūnKhông ăn như vậy thì không phải cháu trai trong mơ của bà.

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s
méi xiǎng dào nǐ xiǎo shí hòu jìng rán yǒu yī kē gōng zhǔ xīnKhông ngờ hồi nhỏ anh còn có tâm hồn công chúa.

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ jué de shǎn liàng xīng xīng tiān cái diàn xià gèng kě àiAnh thấy Điện hạ Thiên Tài Ngôi Sao Lấp Lánh đáng yêu hơn.

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s