Cách dùng "就像老鼠一样活在下水道里" (jiù xiàng lǎo shǔ yī yàng huó zài xià shuǐ dào lǐ) trong hội thoại tiếng Trung
就像老鼠一样活在下水道里
giống như lũ chuột cống sống trong cống rãnh.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0127:39
xiàng向
zǐ梓
zhè这
zhǒng种
rén人
“Loại người như Hướng Tử”
LINE 0227:41
PLAYING SCENEjiù就
xiàng像
lǎo老
shǔ鼠
yī一
yàng样
huó活
zài在
xià下
shuǐ水
dào道
lǐ里
“giống như lũ chuột cống sống trong cống rãnh.”
LINE 0327:43
tā men xiǎng bǎ wǒ men lā xià shuǐ jiàn wǒ men yī shēn ní
他们想把我们拉下水 溅我们一身泥
“Chúng muốn kéo chúng tôi xuống bùn, muốn chúng tôi dính bùn.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 135 clips (Page 7 of 7)
HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
gāo yǎ yǒu pǐn wèi bù xiàng méi guī tài súThanh lịch, có gu. Không như hoa hồng, quá tầm thường.

HSK 7
0:03s
huò zhě xiē huì yě xíng wǒ xiān gěi nǐ men zuò ná shǒu cài qùhoặc ngồi nghỉ cũng được. Bố đi làm món sở trường cho mấy đứa.

HSK 7
0:03s
nà hái zhēn shì dé xīn kǔ yì diǎn nà kěn dìng méi wèn tí dǎ xià shǒu wǒ láithì đúng là vất vả hơn. Chắc chắn không vấn đề gì. Để cháu phụ.

HSK 6
0:03s
nǐ zhè yī shēn néng gàn huó ma kě yǐ tuōCháu mặc như này có làm được không? Có thể cởi ạ.

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ hái yǒu bié de zhào piān yào bù yào kàn yàoAnh còn có ảnh khác, em muốn xem không? Muốn.

HSK 6
0:03s
bù chī chéng zhè yàng dōu bú shì tā de mèng zhōng qíng sūnKhông ăn như vậy thì không phải cháu trai trong mơ của bà.

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s
méi xiǎng dào nǐ xiǎo shí hòu jìng rán yǒu yī kē gōng zhǔ xīnKhông ngờ hồi nhỏ anh còn có tâm hồn công chúa.

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ jué de shǎn liàng xīng xīng tiān cái diàn xià gèng kě àiAnh thấy Điện hạ Thiên Tài Ngôi Sao Lấp Lánh đáng yêu hơn.

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s