Cách dùng "看到那颗最亮的星星了吗" (kàn dào nà kē zuì liàng de xīng xīng le ma) trong hội thoại tiếng Trung
看到那颗最亮的星星了吗
Anh nhìn thấy ngôi sao sáng nhất đó không?
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0136:13
zài在
xǔ许
shén什
me么
yuàn愿
ne呢
“Đang ước gì thế?”
LINE 0236:17
PLAYING SCENEkàn看
dào到
nà那
kē颗
zuì最
liàng亮
de的
xīng星
xīng星
le了
ma吗
“Anh nhìn thấy ngôi sao sáng nhất đó không?”
LINE 0336:21
nà那
jiào叫
yù玉
héng衡
xīng星
“Đó là sao Ngọc Hoành.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 135 clips (Page 4 of 7)
HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
zhèng míng liǎo yī qiè dōu shì xiàng zǐ wěi zào dechứng minh tất cả đều là Hướng Tử làm giả.

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
jìng zhēng bù guò yě yào huǐ diào nǐ suǒ zuò de yī qièKhông tranh giành được cũng muốn hủy hoại. Tất cả những gì anh làm

HSK 7
0:03s
dōu shì wèi le yǎn gài nǐ de wú néng hé jí dù ér wǒchỉ để che giấu sự bất tài và lòng đố kỵ của anh. Còn tôi

HSK 7
0:03s
wèi shén me yào jù pà nǐ zhè zhǒng wú néng zhī bèiviệc gì phải sợ loại người bất tài như anh?

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ zhè zhǒng kào liǎn chī fàn de rén dǒng shén me shì xué shù maLoại người dùng mặt kiếm cơm như cô hiểu gì về học thuật?

HSK 5
0:03s
zhǐ ràng wǒ sù jìng tā zhè zhǒng kào gōu yǐn jiào shòu shàng wèi de nǚ rénmà chỉ nói mỗi tôi? Loại phụ nữ dựa vào quyến rũ thầy giáo để leo lên như cô

HSK 7
0:03s
zhè ge shè huì yǒu xiē rén duì nǚ xìng de è yìÁc ý của một số người trong xã hội dành cho phái nữ

HSK 7
0:03s
yí dù ràng wǒ shī qù le huó xià qù de yǒng qìtừng khiến tôi đánh mất dũng khí để tiếp tục sống.

HSK 6
0:03s
jiù xiàng lǎo shǔ yī yàng huó zài xià shuǐ dào lǐgiống như lũ chuột cống sống trong cống rãnh.

HSK 7
0:03s
tā men xiǎng bǎ wǒ men lā xià shuǐ jiàn wǒ men yī shēn níChúng muốn kéo chúng tôi xuống bùn, muốn chúng tôi dính bùn.

HSK 6
0:03s
lín wǎn xīng nǐ shuō shuí shì lǎo shǔ nǐ shuō shuí shì lǎo shǔLâm Vãn Tinh, cô nói ai là chuột? Cô nói ai là chuột hả?

HSK 2
0:03s
lín wǎn xīng wǒ gào sù nǐ wǒ shuō nǐ shì biǎo ziLâm Vãn Tinh, tôi nói cho cô biết. Tôi nói cô là con điếm

HSK 7
0:03s
nǐ jiù yī bèi zi dōu shì biǎo zi bèi gào wéi fǎn fǎ tíng jì lǜ- thì cả đời cô chính là con điếm. - Bị cáo vi phạm nội quy phiên tòa.

HSK 7
0:03s
zé lìng tuì chū fǎ tíng nǐ xìn bù xìn wǒ néng huǐ nǐ yī cìMời ra khỏi phòng xử án. Cô có tin tôi có thể hủy hoại cô một lần

HSK 7
0:03s
shèn zhì yǐng xiǎng dào tā de xué yè yǔ shēng huó♪ Cũng dạy em cách để tự chữa lành chính mình ♪ Thậm chí ảnh hưởng đến việc học và cuộc sống của cô ấy.

HSK 5
0:03s
zhè xiē hòu guǒ wǒ nán cí qí jiù♪ Tình yêu em từng trao, tình yêu em từng có ♪ Tôi khó lòng phủi bỏ trách nhiệm trước những hậu quả ấy.