Cách dùng "没有人会为对方买单" (méi yǒu rén huì wèi duì fāng mǎi dān) trong hội thoại tiếng Trung
没有人会为对方买单
[Chẳng ai đi trả giá thay cho người khác cả.]
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0110:34
cuò错
jiù就
shì是
cuò错
“[Sai tức là sai.]”
LINE 0210:35
PLAYING SCENEméi没
yǒu有
rén人
huì会
wèi为
duì对
fāng方
mǎi买
dān单
“[Chẳng ai đi trả giá thay cho người khác cả.]”
LINE 0311:11
wǒ我
yào要
gào告
xiàng向
zǐ梓
“Em muốn kiện Hướng Tử.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 135 clips (Page 7 of 7)
HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
gāo yǎ yǒu pǐn wèi bù xiàng méi guī tài súThanh lịch, có gu. Không như hoa hồng, quá tầm thường.

HSK 7
0:03s
huò zhě xiē huì yě xíng wǒ xiān gěi nǐ men zuò ná shǒu cài qùhoặc ngồi nghỉ cũng được. Bố đi làm món sở trường cho mấy đứa.

HSK 7
0:03s
nà hái zhēn shì dé xīn kǔ yì diǎn nà kěn dìng méi wèn tí dǎ xià shǒu wǒ láithì đúng là vất vả hơn. Chắc chắn không vấn đề gì. Để cháu phụ.

HSK 6
0:03s
nǐ zhè yī shēn néng gàn huó ma kě yǐ tuōCháu mặc như này có làm được không? Có thể cởi ạ.

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ hái yǒu bié de zhào piān yào bù yào kàn yàoAnh còn có ảnh khác, em muốn xem không? Muốn.

HSK 6
0:03s
bù chī chéng zhè yàng dōu bú shì tā de mèng zhōng qíng sūnKhông ăn như vậy thì không phải cháu trai trong mơ của bà.

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s
méi xiǎng dào nǐ xiǎo shí hòu jìng rán yǒu yī kē gōng zhǔ xīnKhông ngờ hồi nhỏ anh còn có tâm hồn công chúa.

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ jué de shǎn liàng xīng xīng tiān cái diàn xià gèng kě àiAnh thấy Điện hạ Thiên Tài Ngôi Sao Lấp Lánh đáng yêu hơn.

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s