Cách dùng "没有人会为对方买单" (méi yǒu rén huì wèi duì fāng mǎi dān) trong hội thoại tiếng Trung
没有人会为对方买单
[Chẳng ai đi trả giá thay cho người khác cả.]
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0110:34
cuò错
jiù就
shì是
cuò错
“[Sai tức là sai.]”
LINE 0210:35
PLAYING SCENEméi没
yǒu有
rén人
huì会
wèi为
duì对
fāng方
mǎi买
dān单
“[Chẳng ai đi trả giá thay cho người khác cả.]”
LINE 0311:11
wǒ我
yào要
gào告
xiàng向
zǐ梓
“Em muốn kiện Hướng Tử.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 135 clips (Page 6 of 7)
HSK 1
0:03s
wǒ men dōu shǎ hū hū de shén me dōu bù zhī dàobọn em đều ngốc nghếch, chẳng biết gì cả,

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s
shén me shí hòu chū lái de yě bù chū gè shēngAnh ra từ lúc nào vậy? Chẳng lên tiếng gì cả.

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
nǐ chuān chéng zhè yàng shì lái wǒ jiā tí qīn de maAnh mặc như này là đến nhà tôi hỏi cưới à?

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ zěn me yě lái le yì diǎn xiǎo xīn yì dōu zài zhè leSao cháu cũng đến đây? Chút lòng thành của cháu đều ở đây.

HSK 7
0:03s
qù qù qù wǒ bù ài chī nà xiē luàn qī bā zāo deNé ra đi, chú không thích ăn mấy cái linh tinh này.

HSK 3
0:03s
nǐ shén me yì si a nǐ shì shuō wǒ hěn lǎo le shì maCháu có ý gì hả? Ý cháu là chú già lắm rồi đúng không?

HSK 6
0:03s
dé le ba shàng cì nǐ sòng wǒ de dōng xī wǒ chī le zhí liú bí xuèThôi khỏi đi. Đồ lần trước cháu tặng làm chú ăn xong chảy máu mũi luôn.

HSK 5
0:03s
nǐ shì xiǎng zhè cì zhí jiē bǎ wǒ sòng dào yī yuàn qù shàng cì shì shén me yaLần này cháu muốn đưa chú vào viện luôn à? Lần trước là gì nhỉ?

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s
wáng fǎ gào sù wǒ de nǐ kàn hái shì xīng xīng zhī wǒ xīnVương Pháp nói cho cháu biết. Con xem, chỉ có Tinh Tinh hiểu lòng bố.

HSK 5
0:03s
nǐ bāng wǒ cáng hǎo le bié ràng nǐ mā fā xiàn le fàng xīn baCon giấu kĩ giúp bố, đừng để mẹ con phát hiện ra. Bố yên tâm.