Cách dùng "你凭什么全身而退 凭什么" (nǐ píng shén me quán shēn ér tuì píng shén me) trong hội thoại tiếng Trung
你凭什么全身而退 凭什么
[dựa vào đâu mà cô lại an toàn thoát khỏi chuyện này?] [Dựa vào đâu chứ?]
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0109:46
suǒ所
yǒu有
de的
shì事
qíng情
dōu都
shì是
yīn因
nǐ你
ér而
qǐ起
“[Tất cả mọi chuyện đều vì cô mà ra,]”
LINE 0209:49
PLAYING SCENEnǐ píng shén me quán shēn ér tuì píng shén me
你凭什么全身而退 凭什么
“[dựa vào đâu mà cô lại an toàn thoát khỏi chuyện này?] [Dựa vào đâu chứ?]”
LINE 0309:54
dà大
jiā家
dōu都
xǐ喜
huān欢
nǐ你
lín林
wǎn晚
xīng星
“[Ai ai cũng thích cô, Lâm Vãn Tinh à.]”
Show Information
More Clips From Episode
Total 135 clips (Page 6 of 7)
HSK 1
0:03s
wǒ men dōu shǎ hū hū de shén me dōu bù zhī dàobọn em đều ngốc nghếch, chẳng biết gì cả,

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s
shén me shí hòu chū lái de yě bù chū gè shēngAnh ra từ lúc nào vậy? Chẳng lên tiếng gì cả.

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
nǐ chuān chéng zhè yàng shì lái wǒ jiā tí qīn de maAnh mặc như này là đến nhà tôi hỏi cưới à?

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ zěn me yě lái le yì diǎn xiǎo xīn yì dōu zài zhè leSao cháu cũng đến đây? Chút lòng thành của cháu đều ở đây.

HSK 7
0:03s
qù qù qù wǒ bù ài chī nà xiē luàn qī bā zāo deNé ra đi, chú không thích ăn mấy cái linh tinh này.

HSK 3
0:03s
nǐ shén me yì si a nǐ shì shuō wǒ hěn lǎo le shì maCháu có ý gì hả? Ý cháu là chú già lắm rồi đúng không?

HSK 6
0:03s
dé le ba shàng cì nǐ sòng wǒ de dōng xī wǒ chī le zhí liú bí xuèThôi khỏi đi. Đồ lần trước cháu tặng làm chú ăn xong chảy máu mũi luôn.

HSK 5
0:03s
nǐ shì xiǎng zhè cì zhí jiē bǎ wǒ sòng dào yī yuàn qù shàng cì shì shén me yaLần này cháu muốn đưa chú vào viện luôn à? Lần trước là gì nhỉ?

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s
wáng fǎ gào sù wǒ de nǐ kàn hái shì xīng xīng zhī wǒ xīnVương Pháp nói cho cháu biết. Con xem, chỉ có Tinh Tinh hiểu lòng bố.

HSK 5
0:03s
nǐ bāng wǒ cáng hǎo le bié ràng nǐ mā fā xiàn le fàng xīn baCon giấu kĩ giúp bố, đừng để mẹ con phát hiện ra. Bố yên tâm.