Cách dùng "你需要锻炼心肺了" (nǐ xū yào duàn liàn xīn fèi le) trong hội thoại tiếng Trung

yàoduànliànxīnfèile

Anh cần rèn luyện tim phổi rồi đấy.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0131:27
nǐ yào bù yào chū diǎn qián chóng xīn zhuāng xiū yī xià zhuāng gè diàn tī a shén me de

你要不要出点钱重新装修一下 装个电梯啊什么的

Hay là cậu bỏ ít tiền ra cải tạo, lắp thêm thang máy đi.

LINE 0231:30
PLAYING SCENE
yào
duàn
liàn
xīn
fèi
le

Anh cần rèn luyện tim phổi rồi đấy.

LINE 0331:32
wǒ jiù zhī dào nǐ huì zhè me huí dá wú lùn nǐ zāo shòu dào le

我就知道你会这么回答 无论你遭受到了

Tôi biết ngay là cậu sẽ trả lời vậy. Dù bạn đang rơi vào

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E29
Timestamp31:30
TMDB ID285143

More Clips From Episode

Total 135 clips (Page 6 of 7)
我们都傻乎乎的 什么都不知道
HSK 1
0:03s
wǒ men dōu shǎ hū hū de shén me dōu bù zhī dàobọn em đều ngốc nghếch, chẳng biết gì cả,
还怪你丢下我们
HSK 5
0:03s
hái guài nǐ diū xià wǒ mencòn trách thầy bỏ rơi bọn em.
他不会生你们气的
HSK 4
0:03s
tā bú huì shēng nǐ men qì deÔng ấy sẽ không giận các em đâu.
他会以你们为荣的
HSK 5
0:03s
tā huì yǐ nǐ men wèi róng deÔng ấy tự hào vì các em.
我们真的很想你
HSK 1
0:03s
wǒ men zhēn de hěn xiǎng nǐbọn em thật sự rất nhớ thầy.
什么时候出来的 也不出个声
HSK 3
0:03s
shén me shí hòu chū lái de yě bù chū gè shēngAnh ra từ lúc nào vậy? Chẳng lên tiếng gì cả.
看到那颗最亮的星星了吗
HSK 5
0:03s
kàn dào nà kē zuì liàng de xīng xīng le maAnh nhìn thấy ngôi sao sáng nhất đó không?
你跟他们说了什么呀
HSK 5
0:03s
nǐ gēn tā men shuō le shén me yaem nói gì với họ rồi?
我只会有更好的生活
HSK 3
0:03s
wǒ zhǐ huì yǒu gèng hǎo de shēng huóem sẽ sống càng tốt hơn.
你穿得倒是真挺正式的
HSK 6
0:03s
nǐ chuān dé dǎo shì zhēn tǐng zhèng shì deAnh mặc trang trọng thật đấy.
你穿成这样是来我家提亲的吗
HSK 6
0:03s
nǐ chuān chéng zhè yàng shì lái wǒ jiā tí qīn de maAnh mặc như này là đến nhà tôi hỏi cưới à?
这一天早晚会到来
HSK 5
0:03s
zhè yī tiān zǎo wǎn huì dào láiNgày đó sớm muộn gì cũng đến.
你怎么也来了 一点小心意都在这了
HSK 7
0:03s
nǐ zěn me yě lái le yì diǎn xiǎo xīn yì dōu zài zhè leSao cháu cũng đến đây? Chút lòng thành của cháu đều ở đây.
去去去我不爱吃那些乱七八糟的
HSK 7
0:03s
qù qù qù wǒ bù ài chī nà xiē luàn qī bā zāo deNé ra đi, chú không thích ăn mấy cái linh tinh này.
你什么意思啊 你是说我很老了是吗
HSK 3
0:03s
nǐ shén me yì si a nǐ shì shuō wǒ hěn lǎo le shì maCháu có ý gì hả? Ý cháu là chú già lắm rồi đúng không?
得了吧 上次你送我的东西 我吃了直流鼻血
HSK 6
0:03s
dé le ba shàng cì nǐ sòng wǒ de dōng xī wǒ chī le zhí liú bí xuèThôi khỏi đi. Đồ lần trước cháu tặng làm chú ăn xong chảy máu mũi luôn.
你是想这次直接把我送到医院去 上次是什么呀
HSK 5
0:03s
nǐ shì xiǎng zhè cì zhí jiē bǎ wǒ sòng dào yī yuàn qù shàng cì shì shén me yaLần này cháu muốn đưa chú vào viện luôn à? Lần trước là gì nhỉ?
你怎么知道我喜欢吃辣条的
HSK 1
0:03s
nǐ zěn me zhī dào wǒ xǐ huān chī là tiáo deSao cháu biết chú thích ăn que cay?
王法告诉我的 你看 还是星星知我心
HSK 4
0:03s
wáng fǎ gào sù wǒ de nǐ kàn hái shì xīng xīng zhī wǒ xīnVương Pháp nói cho cháu biết. Con xem, chỉ có Tinh Tinh hiểu lòng bố.
你帮我藏好了 别让你妈发现了 放心吧
HSK 5
0:03s
nǐ bāng wǒ cáng hǎo le bié ràng nǐ mā fā xiàn le fàng xīn baCon giấu kĩ giúp bố, đừng để mẹ con phát hiện ra. Bố yên tâm.