Cách dùng "让你一辈子都翻不了身" (ràng nǐ yī bèi zi dōu fān bù liǎo shēn) trong hội thoại tiếng Trung
让你一辈子都翻不了身
để cả đời cô không ngóc đầu lên được.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0106:55
nà wǒ jiù yào qīn shǒu huǐ diào wǒ yào bǎ nǐ tuī xiàng ní tán
那我就要亲手毁掉 我要把你推向泥潭
“Vậy thì tôi phải tự mình hủy hoại cô. Tôi phải đẩy cô vào vũng lầy,”
LINE 0206:58
PLAYING SCENEràng让
nǐ你
yī一
bèi辈
zi子
dōu都
fān翻
bù不
liǎo了
shēn身
“để cả đời cô không ngóc đầu lên được.”
LINE 0307:05
nǐ kě yǐ yòng nǐ de měi sè dá dào nǐ xiǎng yào de mù dì
你可以用你的美色 达到你想要的目的
“Cô có thể dùng sắc đẹp của mình để đạt được mục đích.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 135 clips (Page 6 of 7)
HSK 1
0:03s
wǒ men dōu shǎ hū hū de shén me dōu bù zhī dàobọn em đều ngốc nghếch, chẳng biết gì cả,

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s
shén me shí hòu chū lái de yě bù chū gè shēngAnh ra từ lúc nào vậy? Chẳng lên tiếng gì cả.

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
nǐ chuān chéng zhè yàng shì lái wǒ jiā tí qīn de maAnh mặc như này là đến nhà tôi hỏi cưới à?

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ zěn me yě lái le yì diǎn xiǎo xīn yì dōu zài zhè leSao cháu cũng đến đây? Chút lòng thành của cháu đều ở đây.

HSK 7
0:03s
qù qù qù wǒ bù ài chī nà xiē luàn qī bā zāo deNé ra đi, chú không thích ăn mấy cái linh tinh này.

HSK 3
0:03s
nǐ shén me yì si a nǐ shì shuō wǒ hěn lǎo le shì maCháu có ý gì hả? Ý cháu là chú già lắm rồi đúng không?

HSK 6
0:03s
dé le ba shàng cì nǐ sòng wǒ de dōng xī wǒ chī le zhí liú bí xuèThôi khỏi đi. Đồ lần trước cháu tặng làm chú ăn xong chảy máu mũi luôn.

HSK 5
0:03s
nǐ shì xiǎng zhè cì zhí jiē bǎ wǒ sòng dào yī yuàn qù shàng cì shì shén me yaLần này cháu muốn đưa chú vào viện luôn à? Lần trước là gì nhỉ?

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s
wáng fǎ gào sù wǒ de nǐ kàn hái shì xīng xīng zhī wǒ xīnVương Pháp nói cho cháu biết. Con xem, chỉ có Tinh Tinh hiểu lòng bố.

HSK 5
0:03s
nǐ bāng wǒ cáng hǎo le bié ràng nǐ mā fā xiàn le fàng xīn baCon giấu kĩ giúp bố, đừng để mẹ con phát hiện ra. Bố yên tâm.