Cách dùng "我花了两年时间重新站起来" (wǒ huā le liǎng nián shí jiān chóng xīn zhàn qǐ lái) trong hội thoại tiếng Trung
我花了两年时间重新站起来
Tôi mất hai năm để đứng dậy lần nữa,
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0125:38
yīn wèi wǒ xiǎng dào le ài wǒ de jiā rén hé péng yǒu men
因为我想到了爱我的家人 和朋友们
“Vì tôi nghĩ đến người thân và bạn bè yêu thương tôi.”
LINE 0225:43
PLAYING SCENEwǒ我
huā花
le了
liǎng两
nián年
shí时
jiān间
chóng重
xīn新
zhàn站
qǐ起
lái来
“Tôi mất hai năm để đứng dậy lần nữa,”
LINE 0325:48
shōu收
jí集
le了
suǒ所
yǒu有
de的
zhèng证
jù据
“thu thập tất cả chứng cứ,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 135 clips (Page 7 of 7)
HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
gāo yǎ yǒu pǐn wèi bù xiàng méi guī tài súThanh lịch, có gu. Không như hoa hồng, quá tầm thường.

HSK 7
0:03s
huò zhě xiē huì yě xíng wǒ xiān gěi nǐ men zuò ná shǒu cài qùhoặc ngồi nghỉ cũng được. Bố đi làm món sở trường cho mấy đứa.

HSK 7
0:03s
nà hái zhēn shì dé xīn kǔ yì diǎn nà kěn dìng méi wèn tí dǎ xià shǒu wǒ láithì đúng là vất vả hơn. Chắc chắn không vấn đề gì. Để cháu phụ.

HSK 6
0:03s
nǐ zhè yī shēn néng gàn huó ma kě yǐ tuōCháu mặc như này có làm được không? Có thể cởi ạ.

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ hái yǒu bié de zhào piān yào bù yào kàn yàoAnh còn có ảnh khác, em muốn xem không? Muốn.

HSK 6
0:03s
bù chī chéng zhè yàng dōu bú shì tā de mèng zhōng qíng sūnKhông ăn như vậy thì không phải cháu trai trong mơ của bà.

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s
méi xiǎng dào nǐ xiǎo shí hòu jìng rán yǒu yī kē gōng zhǔ xīnKhông ngờ hồi nhỏ anh còn có tâm hồn công chúa.

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ jué de shǎn liàng xīng xīng tiān cái diàn xià gèng kě àiAnh thấy Điện hạ Thiên Tài Ngôi Sao Lấp Lánh đáng yêu hơn.

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s