Cách dùng "我们不怕你们" (wǒ men bù pà nǐ men) trong hội thoại tiếng Trung

menmen

chúng tôi không sợ anh.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0126:35
wǒ yào dài biǎo suǒ yǒu bèi zào huáng yáo de nǚ xìng dà shēng dì gào sù nǐ

我要代表所有被造黄谣的女性 大声地告诉你

Tôi muốn thay mặt tất cả cô gái từng bị tung tin đồn lớn tiếng nói với anh rằng

LINE 0226:40
PLAYING SCENE
men
men

chúng tôi không sợ anh.

LINE 0326:46
de
shī
bài

Thất bại của anh

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E29
Timestamp26:40
TMDB ID285143

More Clips From Episode

Total 135 clips (Page 4 of 7)
收集了所有的证据
HSK 5
0:03s
shōu jí le suǒ yǒu de zhèng jùthu thập tất cả chứng cứ,
证明了一切都是向梓伪造的
HSK 7
0:03s
zhèng míng liǎo yī qiè dōu shì xiàng zǐ wěi zào dechứng minh tất cả đều là Hướng Tử làm giả.
得不到就要毁掉她
HSK 2
0:03s
dé bú dào jiù yào huǐ diào tāKhông có được thì hủy hoại.
竞争不过也要毁掉 你所做的一切
HSK 4
0:03s
jìng zhēng bù guò yě yào huǐ diào nǐ suǒ zuò de yī qièKhông tranh giành được cũng muốn hủy hoại. Tất cả những gì anh làm
都是为了掩盖你的无能和嫉妒 而我
HSK 7
0:03s
dōu shì wèi le yǎn gài nǐ de wú néng hé jí dù ér wǒchỉ để che giấu sự bất tài và lòng đố kỵ của anh. Còn tôi
为什么要惧怕你这种无能之辈
HSK 7
0:03s
wèi shén me yào jù pà nǐ zhè zhǒng wú néng zhī bèiviệc gì phải sợ loại người bất tài như anh?
林晚星 你污蔑我人格
HSK 7
0:03s
lín wǎn xīng nǐ wū miè wǒ rén géLâm Vãn Tinh, cô bôi nhọ nhân cách của tôi!
你这种靠脸吃饭的人 懂什么是学术吗
HSK 5
0:03s
nǐ zhè zhǒng kào liǎn chī fàn de rén dǒng shén me shì xué shù maLoại người dùng mặt kiếm cơm như cô hiểu gì về học thuật?
只让我肃静 她这种靠勾引教授上位的女人
HSK 5
0:03s
zhǐ ràng wǒ sù jìng tā zhè zhǒng kào gōu yǐn jiào shòu shàng wèi de nǚ rénmà chỉ nói mỗi tôi? Loại phụ nữ dựa vào quyến rũ thầy giáo để leo lên như cô
这个社会有些人对女性的恶意
HSK 7
0:03s
zhè ge shè huì yǒu xiē rén duì nǚ xìng de è yìÁc ý của một số người trong xã hội dành cho phái nữ
一度让我失去了活下去的勇气
HSK 7
0:03s
yí dù ràng wǒ shī qù le huó xià qù de yǒng qìtừng khiến tôi đánh mất dũng khí để tiếp tục sống.
就像老鼠一样活在下水道里
HSK 6
0:03s
jiù xiàng lǎo shǔ yī yàng huó zài xià shuǐ dào lǐgiống như lũ chuột cống sống trong cống rãnh.
他们想把我们拉下水 溅我们一身泥
HSK 7
0:03s
tā men xiǎng bǎ wǒ men lā xià shuǐ jiàn wǒ men yī shēn níChúng muốn kéo chúng tôi xuống bùn, muốn chúng tôi dính bùn.
林晚星你说谁是老鼠 你说谁是老鼠
HSK 6
0:03s
lín wǎn xīng nǐ shuō shuí shì lǎo shǔ nǐ shuō shuí shì lǎo shǔLâm Vãn Tinh, cô nói ai là chuột? Cô nói ai là chuột hả?
林晚星我告诉你 我说你是婊子
HSK 2
0:03s
lín wǎn xīng wǒ gào sù nǐ wǒ shuō nǐ shì biǎo ziLâm Vãn Tinh, tôi nói cho cô biết. Tôi nói cô là con điếm
你就一辈子都是婊子 被告违反法庭纪律
HSK 7
0:03s
nǐ jiù yī bèi zi dōu shì biǎo zi bèi gào wéi fǎn fǎ tíng jì lǜ- thì cả đời cô chính là con điếm. - Bị cáo vi phạm nội quy phiên tòa.
责令退出法庭 你信不信 我能毁你一次
HSK 7
0:03s
zé lìng tuì chū fǎ tíng nǐ xìn bù xìn wǒ néng huǐ nǐ yī cìMời ra khỏi phòng xử án. Cô có tin tôi có thể hủy hoại cô một lần
甚至影响到她的学业与生活
HSK 7
0:03s
shèn zhì yǐng xiǎng dào tā de xué yè yǔ shēng huó♪ Cũng dạy em cách để tự chữa lành chính mình ♪ Thậm chí ảnh hưởng đến việc học và cuộc sống của cô ấy.
这些后果我难辞其咎
HSK 5
0:03s
zhè xiē hòu guǒ wǒ nán cí qí jiù♪ Tình yêu em từng trao, tình yêu em từng có ♪ Tôi khó lòng phủi bỏ trách nhiệm trước những hậu quả ấy.
我深感羞愧与悔恨
HSK 7
0:03s
wǒ shēn gǎn xiū kuì yǔ huǐ hèntôi vô cùng hổ thẹn và hối hận. ♪ Mỗi một điều đều khiến em không còn sợ tổn thương ♪