Cách dùng "也只能证明他有一些特殊癖好" (yě zhǐ néng zhèng míng tā yǒu yī xiē tè shū pǐ hào) trong hội thoại tiếng Trung
也只能证明他有一些特殊癖好
thì cũng chỉ chứng minh cậu ấy có sở thích đặc biệt
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0122:29
zhè这
xiē些
yī衣
wù物
zhēn真
de的
shì是
wǒ我
dāng当
shì事
rén人
suǒ所
yǒu有
“Nếu những thứ này đúng là của thân chủ tôi thật”
LINE 0222:31
PLAYING SCENEyě也
zhǐ只
néng能
zhèng证
míng明
tā他
yǒu有
yī一
xiē些
tè特
shū殊
pǐ癖
hào好
“thì cũng chỉ chứng minh cậu ấy có sở thích đặc biệt”
LINE 0322:34
ér fēi hé běn àn yǒu rèn hé zhí jiē guān lián shěn pàn zhǎng
而非和本案有任何直接关联 审判长
“chứ không có mối liên quan trực tiếp nào tới vụ việc này. Thưa chánh án.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 135 clips (Page 1 of 7)
HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
zhè me duō nián nǐ de xiàng piān diū le nǐ dōu bù zhī dàoCô làm mất ảnh bao nhiêu năm nay mà cũng không biết à?

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
lián lǎo tiān dōu zài bāng wǒ[Viên nén Sertraline Hydrochloride] [Đến cả ông trời cũng đang giúp tôi.]

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ zhēn de jué de zhè yī qiè dōu shì tiān yì aTôi thật sự nghĩ mọi chuyện đều là ý trời.

HSK 7
0:03s
jiù zhè me qiǎo wǒ fā xiàn le tā yǒu yì yù zhèngTrùng hợp là tôi phát hiện ra ông ta bị trầm cảm.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
tā nìng kě zì shā dōu bù bǎ míng é gěi wǒÔng ta thà tự sát chứ không chuyển suất đó cho tôi.

HSK 7
0:03s
nà wǒ jiù yào qīn shǒu huǐ diào wǒ yào bǎ nǐ tuī xiàng ní tánVậy thì tôi phải tự mình hủy hoại cô. Tôi phải đẩy cô vào vũng lầy,

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ kě yǐ yòng nǐ de měi sè dá dào nǐ xiǎng yào de mù dìCô có thể dùng sắc đẹp của mình để đạt được mục đích.

HSK 3
0:03s
nǐ zhēn de shì sàng xīn bìng kuáng nà yòu zěn me yàngAnh đúng là mất trí rồi. Thế thì đã làm sao?

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s
nǐ néng ná wǒ zěn me yàng nǐ néng ná wǒ zěn me yàngCô làm gì được tôi? Cô làm gì được tôi hả?

HSK 4
0:03s
dà jiā yě dōu tǎo lùn guò shuō ràng xiǎo lín lǎo shī hǎo hǎo xiū xī xiū xīmọi người cũng đã bàn bạc là để cô Tiểu Lâm nghỉ ngơi cho khỏe rồi.

HSK 5
0:03s
xiàng tā zhè yàng shuǐ xìng yáng huā de nǚ rén yě zhí de nǐ men zhè me fù chū[Loại người trăng hoa như cô ta] [cũng đáng để các người làm đến mức này à?]