Cách dùng "这个我可以接受 可以等的" (zhè ge wǒ kě yǐ jiē shòu kě yǐ děng de) trong hội thoại tiếng Trung

zhègejiēshòu děngde

Điều này tôi chấp nhận được, có thể chờ được

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0128:25
hái
néng
zài
shēng
shàng
lái
jiù
xíng

Miễn là anh ấy còn có thể vươn lên trở lại là được

LINE 0228:28
PLAYING SCENE
zhè ge wǒ kě yǐ jiē shòu kě yǐ děng de

这个我可以接受 可以等的

Điều này tôi chấp nhận được, có thể chờ được

LINE 0328:32
huì
xiě
de

Anh ấy sẽ không bỏ viết đâu

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E25
Timestamp28:28
TMDB ID273129

More Clips From Episode

Total 89 clips (Page 1 of 5)
它一定会垂死挣扎一下
HSK 3
0:03s
tā yí dìng huì chuí sǐ zhēng zhá yī xiànó nhất định sẽ giãy giụa chút.
好不容易成了奶奶的骄傲
HSK 6
0:03s
hǎo bù róng yì chéng le nǎi nǎi de jiāo àokhó khăn lắm mới trở thành niềm tự hào của bà nội.
入了这个局 却不肯认输
HSK 4
0:03s
rù le zhè ge jú què bù kěn rèn shūĐã sa vào ván cờ này mà không chịu chấp nhận thua,
提醒他一下 他有多差劲
HSK 4
0:03s
tí xǐng tā yī xià tā yǒu duō chà jìnđể nhắc nhở anh ta anh ta tệ đến mức nào.
璐璐阿姨 小伟叔叔 你们再打两圈差不多停一停了
HSK 4
0:03s
lù lù ā yí xiǎo wěi shū shū nǐ men zài dǎ liǎng quān chà bu duō tíng yī tíng leDì Lulu, chú Tiểu Vĩ. Mọi người đánh hai vòng nữa rồi nghỉ nhé.
不用 不用 蛮好 我今天换了新衣服
HSK 3
0:03s
bù yòng bù yòng mán hǎo wǒ jīn tiān huàn le xīn yī fúKhông cần, không cần đâu, thế này ổn rồi. Hôm nay chú đã thay áo mới rồi,
你结婚又不是我结婚 人来了就行了
HSK 3
0:03s
nǐ jié hūn yòu bú shì wǒ jié hūn rén lái le jiù xíng leCon cưới chứ có phải mẹ cưới đâu. Có mặt là được rồi.
这有这点时间 都能打两圈了
HSK 1
0:03s
zhè yǒu zhè diǎn shí jiān dōu néng dǎ liǎng quān leDành chút thời gian này, cũng đủ đánh được hai vòng rồi.
今天你这妆好漂亮啊 真像个新娘子
HSK 3
0:03s
jīn tiān nǐ zhè zhuāng hǎo piào liàng a zhēn xiàng gè xīn niáng zǐHôm nay lớp trang điểm của con đẹp quá. Đúng chuẩn cô dâu luôn.
这话让你说的 人家本来就是新娘子
HSK 6
0:03s
zhè huà ràng nǐ shuō de rén jiā běn lái jiù shì xīn niáng zǐNói thế mà nghe được à, con bé vốn dĩ là cô dâu mà.
这话说得对 妈 你就坐在这边
HSK 2
0:03s
zhè huà shuō dé duì mā nǐ jiù zuò zài zhè biānNói đúng đấy. Mẹ, mẹ cứ ngồi bên này đi.
你们都是我家里人 走出去不能给我丢人的
HSK 7
0:03s
nǐ men dōu shì wǒ jiā lǐ rén zǒu chū qù bù néng gěi wǒ diū rén deMọi người đều là người nhà của con, ra ngoài không thể làm con mất mặt được.
其实我认识周媚 要比赵兰心早很多
HSK 3
0:03s
qí shí wǒ rèn shí zhōu mèi yào bǐ zhào lán xīn zǎo hěn duōthật ra cháu quen Châu Mị lâu hơn Triệu Lan Tâm nhiều.
这不是你现在应该关心的问题
HSK 3
0:03s
zhè bú shì nǐ xiàn zài yīng gāi guān xīn de wèn tíĐó không phải chuyện anh cần bận tâm bây giờ.
赵兰心设了这样一个局 就是为了把我骗进来
HSK 7
0:03s
zhào lán xīn shè le zhè yàng yí gè jú jiù shì wèi le bǎ wǒ piàn jìn láiTriệu Lan Tâm giăng bẫy như vậy chỉ để lừa tôi bước vào.
不能赖别人 我没有赖任何一个人
HSK 6
0:03s
bù néng lài bié rén wǒ méi yǒu lài rèn hé yí gè rénKhông thể đổ lỗi cho người khác được. Tôi không đổ lỗi cho ai cả.
不管怎么样 还是要感谢你来参加我的婚礼
HSK 5
0:03s
bù guǎn zěn me yàng hái shì yào gǎn xiè nǐ lái cān jiā wǒ de hūn lǐDù sao đi nữa mình vẫn cảm ơn bạn đã đến dự đám cưới
谁也没有想到 我们三个中 第一个结婚的会是我
HSK 3
0:03s
shuí yě méi yǒu xiǎng dào wǒ men sān gè zhōng dì yí gè jié hūn de huì shì wǒChẳng ai ngờ được trong ba đứa mình người kết hôn đầu tiên lại là tôi
我来参加你的婚礼 是要来向你明确表个态
HSK 5
0:03s
wǒ lái cān jiā nǐ de hūn lǐ shì yào lái xiàng nǐ míng què biǎo gè tàiTôi đến dự đám cưới của bạn là để nói thẳng với bạn một điều
你大可不必拿我作为你的假想敌
HSK 2
0:03s
nǐ dà kě bù bì ná wǒ zuò wéi nǐ de jiǎ xiǎng díbạn không cần coi tôi là kẻ thù tưởng tượng