Cách dùng "这个我可以接受 可以等的" (zhè ge wǒ kě yǐ jiē shòu kě yǐ děng de) trong hội thoại tiếng Trung

zhègejiēshòu děngde

Điều này tôi chấp nhận được, có thể chờ được

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0128:25
hái
néng
zài
shēng
shàng
lái
jiù
xíng

Miễn là anh ấy còn có thể vươn lên trở lại là được

LINE 0228:28
PLAYING SCENE
zhè ge wǒ kě yǐ jiē shòu kě yǐ děng de

这个我可以接受 可以等的

Điều này tôi chấp nhận được, có thể chờ được

LINE 0328:32
huì
xiě
de

Anh ấy sẽ không bỏ viết đâu

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E25
Timestamp28:28
TMDB ID273129

More Clips From Episode

Total 89 clips (Page 4 of 5)
何韩老师不会真不写了吧
HSK 1
0:03s
hé hán lǎo shī bú huì zhēn bù xiě le baHà Hàn không thật sự bỏ viết đâu nhỉ
何韩老师如果只是低谷没有关系
HSK 7
0:03s
hé hán lǎo shī rú guǒ zhǐ shì dī gǔ méi yǒu guān xìNếu Hà Hàn chỉ đang trong giai đoạn thấp điểm thì không sao
我觉得写文章啊跟说话是一样的
HSK 4
0:03s
wǒ jué de xiě wén zhāng a gēn shuō huà shì yī yàng deTôi nghĩ viết bài cũng giống như nói chuyện thôi
万一写得不好 交差
HSK 5
0:03s
wàn yī xiě dé bù hǎo jiāo chāiLỡ viết không hay cũng tạm qua
写得不好宁可不写
HSK 7
0:03s
xiě dé bù hǎo nìng kě bù xiěViết không hay thì thà đừng viết còn hơn
你这个作息时间嘛 又跟人家两样的
HSK 7
0:03s
nǐ zhè ge zuò xī shí jiān ma yòu gēn rén jiā liǎng yàng deCái thời gian biểu của bạn ấy lại khác người ta rồi
不然的话 你也不会到我这个 清静的小店里来
HSK 7
0:03s
bù rán de huà nǐ yě bú huì dào wǒ zhè ge qīng jìng de xiǎo diàn lǐ láiNếu không thì bạn đã không tìm đến cái quán yên tĩnh của tôi rồi
您要是感兴趣的话 您可以去开一圈尝试一下
HSK 6
0:03s
nín yào shì gǎn xìng qù de huà nín kě yǐ qù kāi yī quān cháng shì yī xiàNếu anh quan tâm anh có thể lái thử một vòng xem sao
你除了写小说你还能做什么
HSK 4
0:03s
nǐ chú le xiě xiǎo shuō nǐ hái néng zuò shén meNgoài viết tiểu thuyết, anh còn làm được gì
我现在真的不想再跟你吵了
HSK 5
0:03s
wǒ xiàn zài zhēn de bù xiǎng zài gēn nǐ chǎo leTôi thật sự không muốn cãi nhau với anh nữa
我有很多事情可以做呀 又不是你刚认识我的时候
HSK 5
0:03s
wǒ yǒu hěn duō shì qíng kě yǐ zuò ya yòu bú shì nǐ gāng rèn shí wǒ de shí hòuTôi có nhiều thứ khác để làm mà Đâu phải lúc mới quen tôi nữa đâu
可是你不可能再去餐厅打工了
HSK 4
0:03s
kě shì nǐ bù kě néng zài qù cān tīng dǎ gōng leNhưng anh không thể đi làm thêm nhà hàng nữa rồi
我还不如出去干点什么 你说是不是
HSK 4
0:03s
wǒ hái bù rú chū qù gān diǎn shén me nǐ shuō shì bú shìthì ra ngoài làm gì đó còn hơn Đúng không?
但这一定不是长久之计
HSK 3
0:03s
dàn zhè yí dìng bú shì cháng jiǔ zhī jìnhưng đây chắc chắn không phải kế lâu dài
看情况吧 说不定干着干着我就喜欢上了呢
HSK 5
0:03s
kàn qíng kuàng ba shuō bù dìng gàn zhe gàn zhe wǒ jiù xǐ huān shàng le neTùy tình hình thôi Biết đâu làm riết rồi tôi lại thích thật
什么烂尾 抄袭 江郎才尽 随它去吧
HSK 7
0:03s
shén me làn wěi chāo xí jiāng láng cái jìn suí tā qù banào là viết dở, đạo văn, cạn ý tưởng Mặc kệ hết
我们一见面除了小说还是小说嘛
HSK 6
0:03s
wǒ men yī jiàn miàn chú le xiǎo shuō hái shì xiǎo shuō maGặp nhau là chỉ nói chuyện tiểu thuyết thôi mà
那不聊小说我们要聊什么 没什么可聊
HSK 4
0:03s
nà bù liáo xiǎo shuō wǒ men yào liáo shén me méi shén me kě liáoVậy không nói tiểu thuyết thì nói gì? Chẳng có gì để nói
网约车有什么好聊的
HSK 3
0:03s
wǎng yuē chē yǒu shén me hǎo liáo deChạy xe công nghệ có gì hay mà nói
那就要跟写小说这件事情 彻底告别
HSK 5
0:03s
nà jiù yào gēn xiě xiǎo shuō zhè jiàn shì qíng chè dǐ gào biéthì phải chia tay hẳn với việc viết tiểu thuyết