Cách dùng "烫发 谈事两不误" (tàng fà tán shì liǎng bù wù) trong hội thoại tiếng Trung

tàng tánshìliǎng

Vừa uốn tóc vừa bàn việc, cả hai đều ổn

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E23
Clip Timestamp
31:44
TMDB ID
279593
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1应该说是yīng gāi shuō shìNên nói là
2烫发 谈事两不误tàng fà tán shì liǎng bù wùVừa uốn tóc vừa bàn việc, cả hai đều ổn
3李镇长lǐ zhèn zhǎngThị trưởng Lý

More Clips From Episode

Total 305 clips (Page 10 of 16)
月海嘛 现在发展得好 陆陆续续吧
HSK 6
0:03s
yuè hǎi ma xiàn zài fā zhǎn dé hǎo lù lù xù xù baNguyệt Hải, giờ phát triển tốt, lần lượt thôi,

可能人口还要增加的 我觉得稳妥一点
HSK 7
0:03s
kě néng rén kǒu hái yào zēng jiā de wǒ jué de wěn tuǒ yì diǎncó thể dân số còn tăng. Tôi nghĩ thận trọng một chút,

这个离中心地带又远 我知道 我抛砖引玉 好吧
HSK 7
0:03s
zhè ge lí zhōng xīn dì dài yòu yuǎn wǒ zhī dào wǒ pāo zhuān yǐn yù hǎo baChỗ này lại xa khu trung tâm. Tôi biết. Tôi ném đá dò đường thôi, được chứ?

行行行 你们俩别在这儿 瞎出主意了
HSK 7
0:03s
xíng xíng xíng nǐ men liǎ bié zài zhè ér xiā chū zhǔ yì leĐược rồi, được rồi. Hai anh đừng có ở đây bày vẽ lung tung nữa.

这事再议 好吧 咱们下一个议题
HSK 7
0:03s
zhè shì zài yì hǎo ba zán men xià yí gè yì tíViệc này để bàn sau, được không? Chúng ta chuyển sang vấn đề tiếp.

丽丽 你这新店开店这么久了
HSK 3
0:03s
lì lì nǐ zhè xīn diàn kāi diàn zhè me jiǔ leLệ Lệ Cửa hàng mới của cậu mở lâu thế rồi

恭喜你啊 这么年轻就当老板了
HSK 5
0:03s
gōng xǐ nǐ a zhè me nián qīng jiù dāng lǎo bǎn leChúc mừng cậu nhé Trẻ thế đã làm chủ rồi

什么老板不老板的呀
HSK 5
0:03s
shén me lǎo bǎn bù lǎo bǎn de yaÔng chủ gì chứ ông chủ

不过我有信心 我肯定能干好
HSK 4
0:03s
bù guò wǒ yǒu xìn xīn wǒ kěn dìng néng gàn hǎoNhưng tớ có niềm tin Tớ nhất định làm tốt

我别的理发店 我都不相信
HSK 3
0:03s
wǒ bié de lǐ fà diàn wǒ dōu bù xiāng xìnMấy tiệm cắt tóc khác Tớ đều không tin

好呀 那一会儿剪完了 我再给你烫个头
HSK 6
0:03s
hǎo ya nà yī huì er jiǎn wán le wǒ zài gěi nǐ tàng gè tóuĐược thôi Vậy lát nữa cắt xong Tớ uốn tóc cho cậu luôn

李镇长的照片 挂门口当广告啊
HSK 4
0:03s
lǐ zhèn zhǎng de zhào piān guà mén kǒu dāng guǎng gào aảnh của Thị trưởng Lý treo ở cửa làm quảng cáo không

高厂长 你别瞎说啊 我不敢的
HSK 2
0:03s
gāo chǎng zhǎng nǐ bié xiā shuō a wǒ bù gǎn deTrưởng ban Cao, đừng nói bậy Tôi đâu dám

看看 看看 我买的什么
HSK 1
0:03s
kàn kàn kàn kàn wǒ mǎi de shén meXem này, xem này Tôi mua cái gì này

林忆莲 我可喜欢林忆莲了 看这张国荣
HSK 3
0:03s
lín yì lián wǒ kě xǐ huān lín yì lián le kàn zhè zhāng guó róngLâm Ức Liên Tôi thích Lâm Ức Liên lắm Xem này, Trương Quốc Vinh

克莱德曼的钢琴曲 我放给你听听啊
HSK 3
0:03s
kè lái dé màn de gāng qín qǔ wǒ fàng gěi nǐ tīng tīng aNhạc piano của Richard Clayderman Tôi mở cho cậu nghe nhé

这头发也在香港烫的
HSK 6
0:03s
zhè tóu fà yě zài xiāng gǎng tàng deTóc này cũng uốn ở Hồng Kông, Trung Quốc

你看看这发型做的 怎么样
HSK 7
0:03s
nǐ kàn kàn zhè fà xíng zuò de zěn me yàngCậu xem kiểu tóc này làm thế nào

这我也能做 好好学习学习吧 人家做得可时髦了
HSK 7
0:03s
zhè wǒ yě néng zuò hǎo hǎo xué xí xué xí ba rén jiā zuò dé kě shí máo leCái này tôi cũng làm được Học hỏi cho kỹ vào Người ta làm hợp mốt lắm

这盘我就送给你了啊
HSK 6
0:03s
zhè pán wǒ jiù sòng gěi nǐ le aCuộn băng này tôi tặng cậu nhé