Cách dùng "我得" (wǒ dé) trong hội thoại tiếng Trung
我得
Tôi phải
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0104:22
xiàng像
lín林
zhǎn展
qiào翘
nà那
yàng样
de的
chéng成
gōng功
nǚ女
xìng性
a啊
“người phụ nữ thành đạt như Lâm Triển Kiều”
LINE 0204:28
PLAYING SCENEwǒ我
dé得
“Tôi phải”
LINE 0304:31
chèn趁
zhe着
nián年
qīng轻
ma嘛
“tranh thủ lúc còn trẻ”
Show Information
More Clips From Episode
Total 74 clips (Page 3 of 4)
HSK 7
0:03s
gāi fù zé fù zé tā xiàn zài zhǐ shì zuò le tā yīng gāi zuò de ér yǐPhần trách nhiệm thì anh ấy nhận Anh ấy bây giờ chỉ đang làm Những gì đáng ra anh ấy phải làm thôi

HSK 4
0:03s
tā rú guǒ bǎ nǐ lā chū lái qù chéng zé qù dān zéNếu anh ta kéo chị ra để gánh thay trách nhiệm Để chịu tội thay

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
dāng rán le tā xiàn zài zuò de yě bù dài biǎo tā jiù shì gāo shàngDĩ nhiên những gì anh ấy làm bây giờ Cũng không có nghĩa là anh ấy cao thượng

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s