Cách dùng "你看 多大 多宽敞" (nǐ kàn duō dà duō kuān chǎng) trong hội thoại tiếng Trung
你看 多大 多宽敞
nǐ kàn duō dà duō kuān chǎng
Cô nhìn xem, rộng rãi thế này.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E17
Clip Timestamp
18:53
TMDB ID
280822
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 来 里面请 | lái lǐ miàn qǐng | Nào, mời vào trong. |
| 2▶ | 你看 多大 多宽敞 | nǐ kàn duō dà duō kuān chǎng | Cô nhìn xem, rộng rãi thế này. |
| 3 | 我们明修栈道 暗度陈仓 不和她硬刚 | wǒ men míng xiū zhàn dào àn dù chén cāng bù hé tā yìng gāng | [Tổng xưởng may mặc vải vóc Tinh Nghệ tuyển công nhân dài hạn] Chúng ta bày trận ngoài sáng, đánh vòng phía sau. Không đối đầu trực diện với bà ta. |
More Clips From Episode
Total 191 clips (Page 1 of 10)
HSK 3
0:03s
nǐ nà ge fú zhuāng diàn méi yǒu nǐ zhǔ shì xíng maCửa hàng quần áo của cháu không có cháu trông nom có ổn không?

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
lǎo bǎn hái shì yào xìn rèn yuán gōng de maLàm chủ thì cũng phải tin tưởng nhân viên của mình chứ ạ.

HSK 5
0:03s
wǒ yuàn yì yòng dāo chā shì zūn zhòng bié rén de yǐn shí wén huàtôi muốn dùng dao nĩa là vì tôn trọng văn hóa ăn uống của người ta.

HSK 4
0:03s
wǒ yào shì bù yuàn yì tā men shì bú shì hái shì dé gěi wǒNếu tôi không muốn, có phải họ cũng vẫn phải

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
gāng cái nà wèi nǚ shì wǒ men kě bù rèn shí tāngười phụ nữ lúc nãy mẹ con cháu không quen biết,

HSK 3
0:03s
nǐ yào bù xǐ huān yòng nà dāo chā a wǒ gēn nǐ yī kuài ér yòng kuài ziNếu cô không thích dùng dao nĩa thì tôi cũng dùng đũa giống cô.

HSK 4
0:03s
nǐ liǎ kàn zhe wǒ gàn má zěn me bù chī aHai người cứ nhìn mẹ làm gì vậy? Sao không ăn đi?

HSK 5
0:03s








