Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "你妈啊 比我用得还好" (nǐ mā a bǐ wǒ yòng dé hái hǎo) trong hội thoại tiếng Trung

你妈啊 比我用得还好

nǐ mā a bǐ wǒ yòng dé hái hǎo

Mẹ cháu còn dùng giỏi hơn cả chú.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E17
Clip Timestamp
6:57
TMDB ID
280822
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1妈没给你丢脸吧mā méi gěi nǐ diū liǎn baMẹ không làm con mất mặt đúng không?
2你妈啊 比我用得还好nǐ mā a bǐ wǒ yòng dé hái hǎoMẹ cháu còn dùng giỏi hơn cả chú.
3是这个右刀左叉 还是左刀右叉 我都忘了shì zhè ge yòu dāo zuǒ chā hái shì zuǒ dāo yòu chā wǒ dōu wàng leNào là dao bên phải nĩa bên trái, hay dao bên trái nĩa bên phải, chú còn chẳng nhớ mà.

More Clips From Episode

Total 191 clips (Page 1 of 10)
你那个服装店 没有你主事 行吗
HSK 3
0:03s
nǐ nà ge fú zhuāng diàn méi yǒu nǐ zhǔ shì xíng maCửa hàng quần áo của cháu không có cháu trông nom có ổn không?
看起来根本不希望我来
HSK 5
0:03s
kàn qǐ lái gēn běn bù xī wàng wǒ lái[Xem chừng vốn dĩ chẳng muốn mình đến chút nào.]
老板还是要信任 员工的嘛
HSK 6
0:03s
lǎo bǎn hái shì yào xìn rèn yuán gōng de maLàm chủ thì cũng phải tin tưởng nhân viên của mình chứ ạ.
用不用刀叉有关系吗
HSK 3
0:03s
yòng bù yòng dāo chā yǒu guān xì maCó dùng dao nĩa hay không thì quan trọng sao?
我愿意用刀叉 是尊重别人的饮食文化
HSK 5
0:03s
wǒ yuàn yì yòng dāo chā shì zūn zhòng bié rén de yǐn shí wén huàtôi muốn dùng dao nĩa là vì tôn trọng văn hóa ăn uống của người ta.
我要是不愿意 他们是不是 还是得给我
HSK 4
0:03s
wǒ yào shì bù yuàn yì tā men shì bú shì hái shì dé gěi wǒNếu tôi không muốn, có phải họ cũng vẫn phải
晓兰 我觉得你说得非常好
HSK 2
0:03s
xiǎo lán wǒ jué de nǐ shuō dé fēi cháng hǎoHiểu Lan, chú thấy cháu nói rất đúng.
用什么东西 这些全都不重要
HSK 4
0:03s
yòng shén me dōng xī zhè xiē quán dōu bú zhòng yàodùng cái gì đều không quan trọng.
刚才那位女士 我们可不认识她
HSK 3
0:03s
gāng cái nà wèi nǚ shì wǒ men kě bù rèn shí tāngười phụ nữ lúc nãy mẹ con cháu không quen biết,
她却能叫出我妈的名字
HSK 4
0:03s
tā què néng jiào chū wǒ mā de míng zìnhưng bà ta lại gọi thẳng tên mẹ cháu,
您是不是应该解释一下
HSK 4
0:03s
nín shì bú shì yīng gāi jiě shì yī xiàcó phải chú nên giải thích chút không ạ?
你要不喜欢用那刀叉啊 我跟你一块儿用筷子
HSK 3
0:03s
nǐ yào bù xǐ huān yòng nà dāo chā a wǒ gēn nǐ yī kuài ér yòng kuài ziNếu cô không thích dùng dao nĩa thì tôi cũng dùng đũa giống cô.
你俩看着我干吗 怎么不吃啊
HSK 4
0:03s
nǐ liǎ kàn zhe wǒ gàn má zěn me bù chī aHai người cứ nhìn mẹ làm gì vậy? Sao không ăn đi?
没想到您都这么熟练了
HSK 5
0:03s
méi xiǎng dào nín dōu zhè me shú liàn lemà không ngờ mẹ lại dùng thạo đến vậy.
没想到还真用上了
HSK 1
0:03s
méi xiǎng dào hái zhēn yòng shàng leai ngờ lại đúng thật.
他看起来有了新感情
HSK 4
0:03s
tā kàn qǐ lái yǒu le xīn gǎn qíngHình như anh ấy có người mới rồi,
看起来我现在有机会了
HSK 3
0:03s
kàn qǐ lái wǒ xiàn zài yǒu jī huì leXem ra anh cũng đang có cơ hội rồi.
我们只是合作伙伴和朋友
HSK 5
0:03s
wǒ men zhǐ shì hé zuò huǒ bàn hé péng yǒuchúng ta chỉ là đối tác và bạn bè thôi.
要不然我把它拿过来
HSK 3
0:03s
yào bù rán wǒ bǎ tā ná guò láiHay là tôi mang nó qua đây?
这时间还早 吃得也挺饱的 要不然我们散散步
HSK 3
0:03s
zhè shí jiān hái zǎo chī dé yě tǐng bǎo de yào bù rán wǒ men sàn sàn bùVẫn còn sớm, với lại ăn cũng hơi no, hay là chúng ta đi dạo