Cách dùng "你赢了啊 他吐了 他吐了 他吐了 真没事" (nǐ yíng le a tā tǔ le tā tǔ le tā tǔ le zhēn méi shì) trong hội thoại tiếng Trung
你赢了啊 他吐了 他吐了 他吐了 真没事
Em thắng rồi, cậu ta nôn rồi. Cậu ta nôn rồi, cậu ta nôn rồi. Thật sự không sao.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E17
Clip Timestamp
22:21
TMDB ID
280822
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 太胀了 太胀了 这寿星也不能这么灌吧 | tài zhàng le tài zhàng le zhè shòu xīng yě bù néng zhè me guàn ba | Đầy bụng quá, đầy bụng quá. Cũng không thể chuốc rượu chủ nhân bữa tiệc sinh nhật như vậy. |
| 2▶ | 你赢了啊 他吐了 他吐了 他吐了 真没事 | nǐ yíng le a tā tǔ le tā tǔ le tā tǔ le zhēn méi shì | Em thắng rồi, cậu ta nôn rồi. Cậu ta nôn rồi, cậu ta nôn rồi. Thật sự không sao. |
| 3 | 可以了 行了 行了 你们知道我以前 应酬的时候 | kě yǐ le xíng le xíng le nǐ men zhī dào wǒ yǐ qián yìng chóu de shí hòu | Được rồi. Được rồi, được rồi. Mọi người cũng biết trước đây khi đi xã giao |
More Clips From Episode
Total 191 clips (Page 1 of 10)
HSK 3
0:03s
nǐ nà ge fú zhuāng diàn méi yǒu nǐ zhǔ shì xíng maCửa hàng quần áo của cháu không có cháu trông nom có ổn không?

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
lǎo bǎn hái shì yào xìn rèn yuán gōng de maLàm chủ thì cũng phải tin tưởng nhân viên của mình chứ ạ.

HSK 5
0:03s
wǒ yuàn yì yòng dāo chā shì zūn zhòng bié rén de yǐn shí wén huàtôi muốn dùng dao nĩa là vì tôn trọng văn hóa ăn uống của người ta.

HSK 4
0:03s
wǒ yào shì bù yuàn yì tā men shì bú shì hái shì dé gěi wǒNếu tôi không muốn, có phải họ cũng vẫn phải

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
gāng cái nà wèi nǚ shì wǒ men kě bù rèn shí tāngười phụ nữ lúc nãy mẹ con cháu không quen biết,

HSK 3
0:03s
nǐ yào bù xǐ huān yòng nà dāo chā a wǒ gēn nǐ yī kuài ér yòng kuài ziNếu cô không thích dùng dao nĩa thì tôi cũng dùng đũa giống cô.

HSK 4
0:03s
nǐ liǎ kàn zhe wǒ gàn má zěn me bù chī aHai người cứ nhìn mẹ làm gì vậy? Sao không ăn đi?

HSK 5
0:03s








