Cách dùng "等等 你这表情有点不对啊" (děng děng nǐ zhè biǎo qíng yǒu diǎn bú duì a) trong hội thoại tiếng Trung

děngděng zhèbiǎoqíngyǒudiǎnduìa

Khoan đã. Biểu cảm của cậu có gì không ổn.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0103:43
bú yào zài jiū jié le nǐ bù qiàn rèn hé rén

不要再纠结了 你不欠任何人

Đừng vướng bận nữa. Cậu không nợ ai cả.

LINE 0203:51
PLAYING SCENE
děng děng nǐ zhè biǎo qíng yǒu diǎn bú duì a

等等 你这表情有点不对啊

Khoan đã. Biểu cảm của cậu có gì không ổn.

LINE 0303:55
nǐ bú huì shì xiǎng hé tā men yì qǐ duì fù zhōu mù yán ba

你不会是想和他们一起 对付周暮岩吧

Cậu không định cùng họ đối phó Châu Mộ Nham chứ?

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E20
Timestamp03:51
TMDB ID278882

More Clips From Episode

Total 298 clips (Page 2 of 15)
不能让一群真心付出的人 被辜负
HSK 7
0:03s
bù néng ràng yī qún zhēn xīn fù chū de rén bèi gū fùkhông thể để một nhóm người chân thành cống hiến bị phụ lòng.
百分百同意 林晚 你觉得呢
HSK 3
0:03s
bǎi fēn bǎi tóng yì lín wǎn nǐ jué de neTrăm phần trăm đồng ý. Lâm Vãn, cậu thấy thế nào?
林晚 你看大家这热情
HSK 3
0:03s
lín wǎn nǐ kàn dà jiā zhè rè qíngLâm Vãn, cậu xem nhiệt tình mọi người kìa.
那周暮岩太过分了 他这属于王八 对啊
HSK 5
0:03s
nà zhōu mù yán tài guò fèn le tā zhè shǔ yú wáng bā duì aThằng Châu Mộ Nham quá đáng. Hắn thuộc loại khốn Đúng vậy.
你不是她对手 老辛 这次无论如何你得 起开
HSK 7
0:03s
nǐ bú shì tā duì shǒu lǎo xīn zhè cì wú lùn rú hé nǐ dé qǐ kāiCậu không phải đối thủ của cô ta. Lão Tân, lần này dù thế nào cậu cũng phải... Tránh ra.
你们可别输给周暮岩那种人
HSK 4
0:03s
nǐ men kě bié shū gěi zhōu mù yán nà zhǒng rénCác cậu đừng để thua một kẻ như Châu Mộ Nham.
预算 没有上限
HSK 7
0:03s
yù suàn méi yǒu shàng xiànNgân sách... Không có giới hạn trên.
没有上限 大家等着 我现在就去
HSK 7
0:03s
méi yǒu shàng xiàn dà jiā děng zhe wǒ xiàn zài jiù qùKhông có giới hạn trên. Mọi người chờ nhé. Tôi đi ngay đây.
思博不会让你们失望的
HSK 4
0:03s
sī bó bú huì ràng nǐ men shī wàng deTư Bác sẽ không làm mọi người thất vọng đâu.
裴总 对不起 思博让你失望了
HSK 4
0:03s
péi zǒng duì bù qǐ sī bó ràng nǐ shī wàng leBùi tổng, xin lỗi. Tư Bác đã làm Bùi tổng thất vọng rồi.
可他们都说这一年的带宽 都满了 不能接新单了
HSK 5
0:03s
kě tā men dōu shuō zhè yī nián de dài kuān dōu mǎn le bù néng jiē xīn dān leNhưng họ đều nói băng thông cả năm nay... Đều đã kín hết rồi. Không nhận đơn mới được nữa.
为我们说话就会被骂 那些小体量的账号
HSK 5
0:03s
wèi wǒ men shuō huà jiù huì bèi mà nà xiē xiǎo tǐ liàng de zhàng hàoNói giúp chúng ta là bị chửi. Những tài khoản nhỏ lẻ kia...
没有接到单的 他们也不敢说话 只敢观望
HSK 7
0:03s
méi yǒu jiē dào dān de tā men yě bù gǎn shuō huà zhǐ gǎn guān wàngKhông nhận được đơn... Họ cũng không dám lên tiếng. Chỉ dám đứng ngoài quan sát.
这回 他们真是把我们往死里摁
HSK 7
0:03s
zhè huí tā men zhēn shì bǎ wǒ men wǎng sǐ lǐ ènLần này... Họ thật sự đang đè chết chúng ta.
没事 这又不是你的错 大家一起想办法嘛
HSK 6
0:03s
méi shì zhè yòu bú shì nǐ de cuò dà jiā yì qǐ xiǎng bàn fǎ maKhông sao. Đây đâu phải lỗi của cậu. Mọi người cùng nhau nghĩ cách thôi.
既然网络营销不行 那我们就走线下
HSK 7
0:03s
jì rán wǎng luò yíng xiāo bù xíng nà wǒ men jiù zǒu xiàn xiàĐã thế marketing online không được... Vậy chúng ta sẽ chuyển sang offline.
在我们自己的实体店铺宣传 突破他们封锁
HSK 7
0:03s
zài wǒ men zì jǐ de shí tǐ diàn pù xuān chuán tū pò tā men fēng suǒTuyên truyền ngay tại cửa hàng thực tế của mình. Đột phá vòng vây của họ.
好 裴总 我们再努力努力
HSK 3
0:03s
hǎo péi zǒng wǒ men zài nǔ lì nǔ lìVâng, Bùi tổng. Chúng tôi sẽ cố gắng thêm.
不过裴总 还有一好消息
HSK 4
0:03s
bù guò péi zǒng hái yǒu yī hǎo xiāo xīNhưng Bùi tổng, còn một tin tốt nữa.
我带回来一老朋友 谁啊
HSK 3
0:03s
wǒ dài huí lái yī lǎo péng yǒu shuí aTôi đưa về một người bạn cũ. Ai vậy?