Cách dùng "就是我们的关键词被屏蔽了" (jiù shì wǒ men de guān jiàn cí bèi píng bì le) trong hội thoại tiếng Trung
就是我们的关键词被屏蔽了
Tức là từ khóa của ta bị chặn rồi
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0116:53
tā shuō zhè jiào xiàn liú kǎ cí shá de
他说这叫 限流 卡词啥的
“Ông ấy nói đây gọi là Bóp tương tác, chặn từ khóa các thứ”
LINE 0216:56
PLAYING SCENEjiù就
shì是
wǒ我
men们
de的
guān关
jiàn键
cí词
bèi被
píng屏
bì蔽
le了
“Tức là từ khóa của ta bị chặn rồi”
LINE 0316:58
zhǔ yào wǒ men què shí méi yǒu gēn qí tā píng tái yǒu guò rèn hé de bǎng dìng hé zuò
主要我们确实没有跟其他平台 有过任何的绑定合作
“Chủ yếu là ta thực sự chưa từng với các nền tảng khác Có bất kỳ hợp tác ràng buộc nào”
Show Information
More Clips From Episode
Total 298 clips (Page 2 of 15)
HSK 7
0:03s
zhè ge shì shàng kě yǐ shǎo yí gè suǒ wèi de hǎo yóu xìTrên đời này, có thể thiếu một cái gọi là game hay.

HSK 7
0:03s
bù néng ràng yī qún zhēn xīn fù chū de rén bèi gū fùkhông thể để một nhóm người chân thành cống hiến bị phụ lòng.

HSK 3
0:03s
bǎi fēn bǎi tóng yì lín wǎn nǐ jué de neTrăm phần trăm đồng ý. Lâm Vãn, cậu thấy thế nào?

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
nà zhōu mù yán tài guò fèn le tā zhè shǔ yú wáng bā duì aThằng Châu Mộ Nham quá đáng. Hắn thuộc loại khốn Đúng vậy.

HSK 7
0:03s
nǐ bú shì tā duì shǒu lǎo xīn zhè cì wú lùn rú hé nǐ dé qǐ kāiCậu không phải đối thủ của cô ta. Lão Tân, lần này dù thế nào cậu cũng phải... Tránh ra.

HSK 4
0:03s
nǐ men kě bié shū gěi zhōu mù yán nà zhǒng rénCác cậu đừng để thua một kẻ như Châu Mộ Nham.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
méi yǒu shàng xiàn dà jiā děng zhe wǒ xiàn zài jiù qùKhông có giới hạn trên. Mọi người chờ nhé. Tôi đi ngay đây.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
péi zǒng duì bù qǐ sī bó ràng nǐ shī wàng leBùi tổng, xin lỗi. Tư Bác đã làm Bùi tổng thất vọng rồi.

HSK 5
0:03s
kě tā men dōu shuō zhè yī nián de dài kuān dōu mǎn le bù néng jiē xīn dān leNhưng họ đều nói băng thông cả năm nay... Đều đã kín hết rồi. Không nhận đơn mới được nữa.

HSK 5
0:03s
wèi wǒ men shuō huà jiù huì bèi mà nà xiē xiǎo tǐ liàng de zhàng hàoNói giúp chúng ta là bị chửi. Những tài khoản nhỏ lẻ kia...

HSK 7
0:03s
méi yǒu jiē dào dān de tā men yě bù gǎn shuō huà zhǐ gǎn guān wàngKhông nhận được đơn... Họ cũng không dám lên tiếng. Chỉ dám đứng ngoài quan sát.

HSK 7
0:03s
zhè huí tā men zhēn shì bǎ wǒ men wǎng sǐ lǐ ènLần này... Họ thật sự đang đè chết chúng ta.

HSK 6
0:03s
méi shì zhè yòu bú shì nǐ de cuò dà jiā yì qǐ xiǎng bàn fǎ maKhông sao. Đây đâu phải lỗi của cậu. Mọi người cùng nhau nghĩ cách thôi.

HSK 7
0:03s
jì rán wǎng luò yíng xiāo bù xíng nà wǒ men jiù zǒu xiàn xiàĐã thế marketing online không được... Vậy chúng ta sẽ chuyển sang offline.

HSK 7
0:03s
zài wǒ men zì jǐ de shí tǐ diàn pù xuān chuán tū pò tā men fēng suǒTuyên truyền ngay tại cửa hàng thực tế của mình. Đột phá vòng vây của họ.

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s