Cách dùng "阿田 你不要考验大家的耐心了" (ā tián nǐ bú yào kǎo yàn dà jiā de nài xīn le) trong hội thoại tiếng Trung
阿田 你不要考验大家的耐心了
A Điền, anh đừng thử thách sự kiên nhẫn của mọi người nữa.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0125:32
kāi开
gōng工
rì日
qī期
yī一
tuō拖
zài再
tuō拖
“ngày khởi công cứ lần lữa mãi.”
LINE 0225:35
PLAYING SCENEā tián nǐ bú yào kǎo yàn dà jiā de nài xīn le
阿田 你不要考验大家的耐心了
“A Điền, anh đừng thử thách sự kiên nhẫn của mọi người nữa.”
LINE 0325:38
suǒ所
wèi谓
yè夜
cháng长
mèng梦
duō多
“Cái gọi là đêm dài lắm mộng.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 231 clips (Page 7 of 12)
HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
rán hòu jiù shì yào děng yī xiē dé guó de yuán chǎng pèi jiàn dào wèiSau đó là phải đợi một số linh kiện chính hãng của Đức về,

HSK 5
0:03s
xiàn zài huò wù yǐ jīng zài hǎi shàng le yí dàn děng jī chuáng dào leBây giờ hàng hóa đã ở trên biển rồi. Một khi máy móc về đến nơi,

HSK 7
0:03s
wǒ men mǎ shàng jiù kāi shǐ ān zhuāng tiáo shìchúng ta sẽ lập tức bắt đầu lắp đặt và chạy thử.

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
nà nǐ hái xiàng wǒ bǎo zhèng guò yí dìng néng zhuā zhùVậy anh còn đảm bảo với tôi là nhất định sẽ bắt được

HSK 7
0:03s
ōu zhàn bào fā wǒ de jī chuáng gěi dān gē leChiến tranh châu Âu bùng nổ, máy móc của tôi bị trì hoãn rồi.

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ zhì wèn zhì wèn tā tā wèi shén me bù jiǔ yuè èr shí qī hào yǐ hòuAnh chất vấn ông ta xem, tại sao ông ta không đợi sau ngày 27 tháng 9

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ dā shàng le wǒ suǒ yǒu de liú dòng zī jīntôi đã dồn hết tất cả vốn lưu động của mình,

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s