Cách dùng "然后就是要等一些 德国的原厂配件到位" (rán hòu jiù shì yào děng yī xiē dé guó de yuán chǎng pèi jiàn dào wèi) trong hội thoại tiếng Trung
然后就是要等一些 德国的原厂配件到位
Sau đó là phải đợi một số linh kiện chính hãng của Đức về,
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0121:12
zhè这
ge个
gōng工
zuò作
zhèng正
zài在
jìn进
háng行
dāng当
zhōng中
“Công việc này đang được tiến hành.”
LINE 0221:14
PLAYING SCENErán hòu jiù shì yào děng yī xiē dé guó de yuán chǎng pèi jiàn dào wèi
然后就是要等一些 德国的原厂配件到位
“Sau đó là phải đợi một số linh kiện chính hãng của Đức về,”
LINE 0321:18
wǒ men jiù kě yǐ jì xù gōng zuò le qí shí zuì zhǔ yào de shì
我们就可以继续工作了 其实最主要的是
“chúng ta là có thể tiếp tục công việc rồi. Thực ra quan trọng nhất là”
Show Information
More Clips From Episode
Total 231 clips (Page 1 of 12)
HSK 4
0:03s
wǒ jiào nǐ dǎ zhāo hū de huà nǐ hái jì de maNhững câu chào hỏi tôi dạy cậu, cậu còn nhớ không?

HSK 3
0:03s
nǐ zhī dào zhè jiù shì shēng huó shì shén me yì si ma bù zhī dàoCậu có biết "đây chính là cuộc sống" nghĩa là gì không? Không biết.

HSK 6
0:03s
zhè jiù shì shēng huó nǐ gēn ōu zhōu rén dǎ jiāo dào de shí hòuĐây chính là cuộc sống. Khi giao tiếp với người châu Âu,

HSK 7
0:03s
bǎo chí yí gè shè jiāo jù lí zán men bù bēi bù kàng le jiù kě yǐgiữ khoảng cách xã giao. Chúng ta cứ không kiêu ngạo không tự ti là được.

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
zhè yào gē yǐ qián de wǒ zhè zhǒng bǎ nǎo dài bié kù yāo dài shàng de shìNếu là tôi của trước đây, cái chuyện cược mạng này,

HSK 6
0:03s
nà nǐ zhè yī cì wèi shén me yuàn yì bāng tián xiān shēng leVậy lần này, tại sao cậu lại bằng lòng giúp ông Điền?

HSK 6
0:03s
wǒ yě bù zhī dào wèi shén me wǒ zǒng jué de zhè tián xiān shēng baTôi cũng không biết tại sao, tôi cứ cảm thấy ông Điền này,

HSK 5
0:03s
gēn zán men lǚ zhǎng yīng gāi shì tóng yī zhǒng rénchắc là cùng một loại người với Lữ trưởng của chúng ta.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ chuāi táng gàn má wǒ pà nǐ hē kā fēi hē bù guànTôi cất kẹo làm gì? Tôi sợ cậu uống cà phê không quen,

HSK 7
0:03s
nà ge tài yáng xià shān zhī qián yí dìng yào bǎ nà ge niào jiè zi shōu leÀ này, trước khi mặt trời lặn, nhất định phải thu tã lót vào nhé.

HSK 3
0:03s
yào bù rán fǎn cháo hái yǒu nǐ gēn tài yé shuō yī shēngNếu không sẽ bị ẩm lại đấy. Còn nữa, cậu nói với cụ ông một tiếng,

HSK 6
0:03s
nà kē wāi bó zi shù xià biān bù néng zài shài jiè zi ledưới cái cây bị nghiêng kia, không được phơi tã lót nữa.

HSK 3
0:03s
zhè jiù shì shēng huó zhè jiù shì shēng huóĐây chính là cuộc sống. Đây chính là cuộc sống.

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s