Cách dùng "不许我们招收青年参军" (bù xǔ wǒ men zhāo shōu qīng nián cān jūn) trong hội thoại tiếng Trung
不许我们招收青年参军
Không cho chúng ta tuyển mộ thanh niên nhập ngũ.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0109:52
měi gè zhī duì dōu bèi xiàn dìng zài yí gè xiǎo kuāng kuāng lǐ biān qù huó dòng
每个支队都被限定在 一个小框框里边去活动
“Mỗi chi đội đều bị giới hạn hoạt động trong một cái khung nhỏ.”
LINE 0209:57
PLAYING SCENEbù不
xǔ许
wǒ我
men们
zhāo招
shōu收
qīng青
nián年
cān参
jūn军
“Không cho chúng ta tuyển mộ thanh niên nhập ngũ.”
LINE 0310:00
bù不
xǔ许
wǒ我
men们
zhēng征
shōu收
gōng公
liáng粮
hé和
shuì税
kuǎn款
“Không cho chúng ta trưng thu công lương và thuế.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 231 clips (Page 7 of 12)
HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
rán hòu jiù shì yào děng yī xiē dé guó de yuán chǎng pèi jiàn dào wèiSau đó là phải đợi một số linh kiện chính hãng của Đức về,

HSK 5
0:03s
xiàn zài huò wù yǐ jīng zài hǎi shàng le yí dàn děng jī chuáng dào leBây giờ hàng hóa đã ở trên biển rồi. Một khi máy móc về đến nơi,

HSK 7
0:03s
wǒ men mǎ shàng jiù kāi shǐ ān zhuāng tiáo shìchúng ta sẽ lập tức bắt đầu lắp đặt và chạy thử.

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
nà nǐ hái xiàng wǒ bǎo zhèng guò yí dìng néng zhuā zhùVậy anh còn đảm bảo với tôi là nhất định sẽ bắt được

HSK 7
0:03s
ōu zhàn bào fā wǒ de jī chuáng gěi dān gē leChiến tranh châu Âu bùng nổ, máy móc của tôi bị trì hoãn rồi.

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ zhì wèn zhì wèn tā tā wèi shén me bù jiǔ yuè èr shí qī hào yǐ hòuAnh chất vấn ông ta xem, tại sao ông ta không đợi sau ngày 27 tháng 9

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ dā shàng le wǒ suǒ yǒu de liú dòng zī jīntôi đã dồn hết tất cả vốn lưu động của mình,

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s