Cách dùng "但是敌人的摩托化部队 马上就来增援" (dàn shì dí rén de mó tuō huà bù duì mǎ shàng jiù lái zēng yuán) trong hội thoại tiếng Trung
但是敌人的摩托化部队 马上就来增援
Nhưng quân cơ giới của địch, sắp đến chi viện rồi.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0115:30
dǎ zhè chǎng gōng jiān zhàn wǒ men dǎ le yǒu sì gè xiǎo shí
打这场攻坚战 我们打了有四个小时
“Trận công kiên này, chúng ta đã đánh bốn tiếng đồng hồ.”
LINE 0215:33
PLAYING SCENEdàn shì dí rén de mó tuō huà bù duì mǎ shàng jiù lái zēng yuán
但是敌人的摩托化部队 马上就来增援
“Nhưng quân cơ giới của địch, sắp đến chi viện rồi.”
LINE 0315:35
zhè ge shí hòu zěn me bàn mǎ shàng diào pèi dào zhōng lù
这个时候怎么办 马上调配到中路
“Lúc này phải làm sao? Lập tức điều động đến đường giữa,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 231 clips (Page 2 of 12)
HSK 4
0:03s
jìn chū zì jǐ de chǎng yě xū yào bàn lǐ tōng xíng zhèngRa vào nhà máy của chính mình, cũng cần phải có giấy thông hành.

HSK 5
0:03s
gēn tā hé zuò bàn yí gè xīn de tài lái jī xiè chǎngHợp tác với hắn, mở một Nhà máy cơ khí Thái Lai mới.

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
dōu shì tā chū miàn zhǐ yào huò wù dào le zū jièđều là hắn ra mặt. Chỉ cần hàng hóa đến được tô giới,

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
jī qì nǐ men fù zé chāi wǒ fù zé yā yùn guòMáy móc các người phụ trách tháo dỡ, tôi phụ trách áp tải qua

HSK 6
0:03s
bú shì nà gōng chǎng jī qì hǎo jǐ bǎi dūn nà bù dé jǐ shí wàn aKhông phải chứ, máy móc nhà máy mấy trăm tấn, vậy chẳng phải là mấy trăm nghìn sao?

HSK 5
0:03s
nǐ de tiáo jiàn wǒ jiē shòu jù tǐ de shì qíngĐiều kiện của anh tôi chấp nhận. Chuyện cụ thể,

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
suī rán tōng guò xíng huì dǎ tōng bì yào guān jiéTuy đã dùng hối lộ để đả thông các mối quan hệ cần thiết,

HSK 7
0:03s
héng shù wǒ men de mìng yùn yǐ jīng xiāng zài yì qǐ leDù sao thì số phận của chúng ta đã gắn chặt vào nhau rồi.

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s
zhè ge ào lán duō kàn zhe tǐng wēi xiǎn ya nǐ fā xiàn le maTên Orlando này trông có vẻ nguy hiểm quá. Cậu có phát hiện ra không?

HSK 7
0:03s
tā yòu shǒu yì zhí chuāi zài dōu lǐ méi ná chū láiTay phải của hắn cứ đút trong túi không lấy ra.

HSK 5
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
jiù shì nà ge jūn tǒng àn shā tuán nà ge wǒ gēn nǐ tí guò deChính là người trong đội ám sát của Quân Thống, người mà tôi đã nhắc với ngài.