Cách dùng "到了地方以后 我就接到了一个任命" (dào le dì fāng yǐ hòu wǒ jiù jiē dào le yí gè rèn mìng) trong hội thoại tiếng Trung
到了地方以后 我就接到了一个任命
Sau khi đến nơi, tôi đã nhận được một quyết định bổ nhiệm.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0109:03
zhī hòu ne dōu zuò le xiē shén me
之后呢 都做了些什么
“Sau đó thì sao? Đã làm những gì rồi?”
LINE 0209:05
PLAYING SCENEdào le dì fāng yǐ hòu wǒ jiù jiē dào le yí gè rèn mìng
到了地方以后 我就接到了一个任命
“Sau khi đến nơi, tôi đã nhận được một quyết định bổ nhiệm.”
LINE 0309:08
rèn mìng wǒ wèi xīn sì jūn dì yī zhī duì dú lì tuán de tuán zhǎng
任命我为 新四军第一支队独立团的团长
“Bổ nhiệm tôi làm Trung đoàn trưởng Trung đoàn độc lập thuộc Chi đội 1 Tân Tứ Quân.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 231 clips (Page 12 of 12)
HSK 6
0:03s
wǒ huì yuán yuán běn běn dì fǎn kuì gěi zhōu xiān shēngtôi sẽ phản ánh lại nguyên văn cho ông Chu.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
méi shuō wǒ bú jiàn a wǒ yào shì bú jiàn de huàCó nói là tôi không gặp đâu. Nếu tôi không gặp,

HSK 7
0:03s
qǐ bù shì gū fù le nǐ de yī fān měi yì le machẳng phải là đã phụ tấm lòng tốt của anh rồi sao?

HSK 2
0:03s
nǐ zǎo diǎn zhè me shuō bù jiù méi shì le maAnh nói sớm như vậy có phải là xong chuyện rồi không.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
zhè shì zuì xīn yī pī gōng chǎng chāi xiè qīng dānĐây là danh sách tháo dỡ nhà máy đợt mới nhất.

HSK 5
0:03s
tā men huì yòng zhè xiē jī qì bǎ chǎng zi bàn qǐ láiHọ sẽ dùng những máy móc này để xây dựng nhà máy.

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s