Cách dùng "得拉上葛占成 让他带着十八支队和咱们一起" (dé lā shàng gé zhàn chéng ràng tā dài zhe shí bā zhī duì hé zán men yì qǐ) trong hội thoại tiếng Trung
得拉上葛占成 让他带着十八支队和咱们一起
Phải lôi kéo Cát Chiêm Thành, bảo anh ta dẫn theo Chi đội 18 cùng chúng ta.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0133:10
zhè这
shì事
kào靠
wǒ我
men们
zì自
jǐ己
de的
lì力
liàng量
bù不
xíng行
“Việc này chỉ dựa vào sức của chúng ta thì không được.”
LINE 0233:13
PLAYING SCENEdé lā shàng gé zhàn chéng ràng tā dài zhe shí bā zhī duì hé zán men yì qǐ
得拉上葛占成 让他带着十八支队和咱们一起
“Phải lôi kéo Cát Chiêm Thành, bảo anh ta dẫn theo Chi đội 18 cùng chúng ta.”
LINE 0333:20
nà tiān wǒ zài mén kǒu de liǔ shù dǐ xià hái kàn dào yī qún hái zi men
那天我在门口的柳树底下 还看到一群孩子们
“Hôm đó ở dưới gốc liễu trước cửa, tôi còn thấy một đám trẻ con,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 231 clips (Page 7 of 12)
HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
rán hòu jiù shì yào děng yī xiē dé guó de yuán chǎng pèi jiàn dào wèiSau đó là phải đợi một số linh kiện chính hãng của Đức về,

HSK 5
0:03s
xiàn zài huò wù yǐ jīng zài hǎi shàng le yí dàn děng jī chuáng dào leBây giờ hàng hóa đã ở trên biển rồi. Một khi máy móc về đến nơi,

HSK 7
0:03s
wǒ men mǎ shàng jiù kāi shǐ ān zhuāng tiáo shìchúng ta sẽ lập tức bắt đầu lắp đặt và chạy thử.

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
nà nǐ hái xiàng wǒ bǎo zhèng guò yí dìng néng zhuā zhùVậy anh còn đảm bảo với tôi là nhất định sẽ bắt được

HSK 7
0:03s
ōu zhàn bào fā wǒ de jī chuáng gěi dān gē leChiến tranh châu Âu bùng nổ, máy móc của tôi bị trì hoãn rồi.

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ zhì wèn zhì wèn tā tā wèi shén me bù jiǔ yuè èr shí qī hào yǐ hòuAnh chất vấn ông ta xem, tại sao ông ta không đợi sau ngày 27 tháng 9

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ dā shàng le wǒ suǒ yǒu de liú dòng zī jīntôi đã dồn hết tất cả vốn lưu động của mình,

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s