Cách dùng "敌军的主力都已经调上前线了" (dí jūn de zhǔ lì dōu yǐ jīng diào shàng qián xiàn le) trong hội thoại tiếng Trung
敌军的主力都已经调上前线了
Chủ lực của quân địch đều đã được điều ra tiền tuyến rồi.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0132:23
zhèn镇
shàng上
de的
rì日
jūn军
bù不
chāo超
guò过
wǔ五
shí十
gè个
rén人
“Quân Nhật trong thị trấn không quá năm mươi người.”
LINE 0232:25
PLAYING SCENEdí敌
jūn军
de的
zhǔ主
lì力
dōu都
yǐ已
jīng经
diào调
shàng上
qián前
xiàn线
le了
“Chủ lực của quân địch đều đã được điều ra tiền tuyến rồi.”
LINE 0332:28
xī溪
kǒu口
zhèn镇
kào靠
yí一
gè个
zhōng中
duì队
de的
wěi伪
jūn军
wéi维
chí持
“Thị trấn Khê Khẩu do một trung đội ngụy quân duy trì.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 231 clips (Page 7 of 12)
HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
rán hòu jiù shì yào děng yī xiē dé guó de yuán chǎng pèi jiàn dào wèiSau đó là phải đợi một số linh kiện chính hãng của Đức về,

HSK 5
0:03s
xiàn zài huò wù yǐ jīng zài hǎi shàng le yí dàn děng jī chuáng dào leBây giờ hàng hóa đã ở trên biển rồi. Một khi máy móc về đến nơi,

HSK 7
0:03s
wǒ men mǎ shàng jiù kāi shǐ ān zhuāng tiáo shìchúng ta sẽ lập tức bắt đầu lắp đặt và chạy thử.

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
nà nǐ hái xiàng wǒ bǎo zhèng guò yí dìng néng zhuā zhùVậy anh còn đảm bảo với tôi là nhất định sẽ bắt được

HSK 7
0:03s
ōu zhàn bào fā wǒ de jī chuáng gěi dān gē leChiến tranh châu Âu bùng nổ, máy móc của tôi bị trì hoãn rồi.

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ zhì wèn zhì wèn tā tā wèi shén me bù jiǔ yuè èr shí qī hào yǐ hòuAnh chất vấn ông ta xem, tại sao ông ta không đợi sau ngày 27 tháng 9

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ dā shàng le wǒ suǒ yǒu de liú dòng zī jīntôi đã dồn hết tất cả vốn lưu động của mình,

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s