Cách dùng "敌疲我打 敌退我追" (dí pí wǒ dǎ dí tuì wǒ zhuī) trong hội thoại tiếng Trung
敌疲我打 敌退我追
Địch mệt ta đánh, địch chạy ta đuổi.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0115:54
dí jìn wǒ tuì dí zhù wǒ rǎo
敌进我退 敌驻我扰
“Địch tiến ta lui, địch dừng ta phá.”
LINE 0215:57
PLAYING SCENEdí pí wǒ dǎ dí tuì wǒ zhuī
敌疲我打 敌退我追
“Địch mệt ta đánh, địch chạy ta đuổi.”
LINE 0315:59
zhè ge jiù shì yóu jī zhàn fǎ dà huǒ tīng dǒng le ba
这个就是游击战法 大伙听懂了吧
“Đây chính là chiến thuật du kích. Mọi người hiểu cả rồi chứ?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 231 clips (Page 12 of 12)
HSK 6
0:03s
wǒ huì yuán yuán běn běn dì fǎn kuì gěi zhōu xiān shēngtôi sẽ phản ánh lại nguyên văn cho ông Chu.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
méi shuō wǒ bú jiàn a wǒ yào shì bú jiàn de huàCó nói là tôi không gặp đâu. Nếu tôi không gặp,

HSK 7
0:03s
qǐ bù shì gū fù le nǐ de yī fān měi yì le machẳng phải là đã phụ tấm lòng tốt của anh rồi sao?

HSK 2
0:03s
nǐ zǎo diǎn zhè me shuō bù jiù méi shì le maAnh nói sớm như vậy có phải là xong chuyện rồi không.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
zhè shì zuì xīn yī pī gōng chǎng chāi xiè qīng dānĐây là danh sách tháo dỡ nhà máy đợt mới nhất.

HSK 5
0:03s
tā men huì yòng zhè xiē jī qì bǎ chǎng zi bàn qǐ láiHọ sẽ dùng những máy móc này để xây dựng nhà máy.

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s